Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "酒店投诉"?
酒店投诉
对房间卫生、设施、服务等不满意时向酒店投诉 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前台经理.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Cleanliness Complaint · 卫生问题投诉
basicwǒ xū yào zhǎo jīng lǐ. wǒ de fáng jiān méi yǒu dǎ sǎo gān jìng.
我需要找经理。我的房间没有打扫干净。
Tôi cần gặp quản lý. Phòng của tôi chưa được dọn dẹp sạch sẽ.
wǒ shì zhí bān jīng lǐ. hěn bào qiàn tīng dào zhè ge. néng gào su wǒ jù tǐ shì shén me wèn tí ma?
我是值班经理。很抱歉听到这个。能告诉我具体是什么问题吗?
Tôi là quản lý ca trực. Rất tiếc khi nghe điều này. Quý khách có thể cho tôi biết vấn đề cụ thể là gì không ạ?
chuáng dān shàng yǒu wū zì, yù shì dì bǎn hěn zāng, yù gāng lǐ hái yǒu tóu fa. yǐ wǒ men fù de jià gé lái shuō, zhè shì bù néng jiē shòu de.
床单上有污渍,浴室地板很脏,浴缸里还有头发。以我们付的价格来说,这是不能接受的。
Ga trải giường có vết bẩn, sàn phòng tắm rất bẩn, trong bồn tắm còn có tóc. Với mức giá chúng tôi đã trả thì điều này không thể chấp nhận được.
wǒ zhēn chéng de dào qiàn. zhè wán quán bù hé wǒ men de biāo zhǔn. wǒ mǎ shàng pài kè fáng bù qù nín de fáng jiān huàn xīn chuáng pǐn bìng zuò shēn dù qīng jié. nín shì děng yī xià, hái shì wǒ mǎ shàng gěi nín huàn ge fáng jiān?
我真诚地道歉。这完全不符合我们的标准。我马上派客房部去您房间换新床品并做深度清洁。您是等一下,还是我马上给您换个房间?
Tôi thành thật xin lỗi. Điều này hoàn toàn không đạt tiêu chuẩn của chúng tôi. Tôi sẽ cho bộ phận buồng phòng lên phòng của quý khách để thay ga trải giường mới và làm sạch sâu ngay lập tức. Quý khách đợi một lát, hay tôi đổi phòng cho quý khách ngay bây giờ ạ?
wǒ gèng xiǎng huàn ge fáng jiān. éi qiě shuō shí huà, wǒ jué de zhè ge jīng lì yīng gāi yǒu xiē bǔ cháng.
我更想换个房间。而且说实话,我觉得这个经历应该有些补偿。
Tôi muốn đổi phòng hơn. Với lại nói thật, tôi nghĩ trải nghiệm này nên có sự bồi thường nào đó.
dāngrán. wǒ miǎnfèi gěi nín shēngjí dào gāojí fáng, bìng gěi nín zhěnggè zhùsù dǎ bā zhé. hái huì sòng miǎnfèi shuǐguǒ hé yǐnpǐn dào xīn fángjiān. zàicì shēn biǎo qiàn yì.
当然。我免费给您升级到高级房,并给您整个住宿打八折。还会送免费水果和饮品到新房间。再次深表歉意。
Dạ vâng. Chúng tôi sẽ miễn phí nâng cấp phòng cho quý khách lên phòng cao cấp, đồng thời giảm giá 20% cho toàn bộ thời gian lưu trú. Chúng tôi cũng sẽ gửi trái cây và đồ uống miễn phí đến phòng mới. Một lần nữa xin lỗi quý khách ạ.
xièxie. gǎnxiè nǐ rènzhēn duìdài zhè jiàn shì.
谢谢。感谢你认真对待这件事。
Cảm ơn bạn đã xem xét vấn đề này một cách nghiêm túc.
dāngrán. nín de xīn fángjiān shì 1502. gěi nín fáng kǎ. wǒ mǎshàng pài rén bāng nín bān xínglǐ. rúguǒ hái yǒu qítā wèntí, qǐng zhíjiē dǎ diànhuà zhǎo wǒ.
当然。您的新房间是1502。给您房卡。我马上派人帮您搬行李。如果还有其他问题,请直接打电话找我。
Dạ vâng. Phòng mới của quý khách là 1502 ạ. Đây là thẻ phòng của quý khách. Tôi sẽ cho người lên giúp quý khách chuyển hành lý ngay. Nếu có bất kỳ vấn đề gì khác, xin quý khách cứ gọi trực tiếp cho tôi ạ.
Noise & Environment Complaint · 噪音与环境投诉
intermediatenǐ hǎo, wǒ shì 908 fángjiān. cóng zǎoshang 7 diǎn kāishǐ chuāngwài jiù yǒu shīgōng zàoyīn, rùzhù shí méi rén gàosù wǒ zhè jiàn shì.
你好,我是908房间。从早上7点开始窗外就有施工噪音,入住时没人告诉我这件事。
Chào bạn, tôi là phòng 908. Từ 7 giờ sáng nay có tiếng ồn xây dựng bên ngoài cửa sổ, lúc nhận phòng không ai báo cho tôi việc này.
fēicháng bào歉. nín shuō de duì — wǒmen yīnggāi zài rùzhù shí gàozhī nín. shīgōng zài gébì lóu, jìhuà hái yào chíxù liǎng zhōu. wǒ lǐjiě zhè yǒu duō dǎrǎo nín.
非常抱歉。您说得对——我们应该在入住时告知您。施工在隔壁楼,计划还要持续两周。我理解这有多打扰您。
Xin lỗi quý khách rất nhiều. Quý khách nói đúng ạ — chúng tôi lẽ ra nên thông báo cho quý khách khi nhận phòng. Việc xây dựng ở tòa nhà bên cạnh, dự kiến còn kéo dài hai tuần nữa. Tôi hiểu điều này gây phiền phức cho quý khách như thế nào ạ.
jīntiān zǎoshang gēnběn méi fǎ shùimián. wǒ shì lái chūchāi de, yǒu zhòngyào huìyì. néng bǎ wǒ huàn dào lóu de lìng yī biān jìngyā de fángjiān ma?
今天早上根本没法睡觉。我是来出差的,有重要会议。能把我换到楼的另一边安静的房间吗?
Sáng nay tôi không ngủ được chút nào. Tôi đến công tác và có cuộc họp quan trọng. Có thể đổi cho tôi sang phòng yên tĩnh ở phía bên kia của tòa nhà được không?
dāngrán kěyǐ. 15 lóu yǒu yī jiān miànxiàng gōngyuán de fángjiān — fēicháng jìngyā. wǒ yě miǎn chú jīn wǎn de fángfèi zuòwéi bǔcháng. wǒ xiànzài jiù bāng nín ānpái huàn fáng.
当然可以。15楼有一间面向公园的房间——非常安静。我也免除今晚的房费作为补偿。我现在就帮您安排换房。
Dạ vâng, hoàn toàn có thể ạ. Tầng 15 có một phòng hướng ra công viên — rất yên tĩnh. Tôi cũng sẽ miễn phí tiền phòng đêm nay để bù đắp. Bây giờ tôi sẽ sắp xếp cho quý khách chuyển phòng ngay ạ.
nà tài hǎo le. shīgōng yībān jǐ diǎn tíng?
那就太好了。施工一般几点停?
Vậy thì tốt quá. Công trình thường dừng lúc mấy giờ ạ?
shīgōng shíjiān shì gōngzuò rì zǎo 7 diǎn dào wǎn 6 diǎn, zhōumò bù shīgōng. nín de xīn fángjiān yīnggāi wánquán bù shòu yǐngxiǎng, dàn rúguǒ tīng dào yāojì, qǐng mǎshàng dǎ diànhuà gěi wǒ.
施工时间是工作日早7点到晚6点,周末不施工。您的新房间应该完全不受影响,但如果听到噪音,请马上打电话给我。
Thời gian thi công là từ 7 giờ sáng đến 6 giờ tối các ngày trong tuần, cuối tuần không thi công. Phòng mới của quý khách sẽ hoàn toàn không bị ảnh hưởng, nhưng nếu có nghe thấy tiếng ồn, xin quý khách gọi ngay cho tôi ạ.
xièxie nǐ zhème kuài chǔlǐ.
谢谢你这么快处理。
Cảm ơn bạn đã xử lý nhanh như vậy.
zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de. 15 fēnzhōng nèi bāng nín bān hǎo xínglǐ. gěi nín wǒ de zhíxiàn hàomǎ, zhùsù qījiān yǒu rènhé xūyào suíshí liánxì wǒ.
这是我们应该做的。15分钟内帮您搬好行李。给您我的直线号码,住宿期间有任何需要随时联系我。
Đây là điều chúng tôi nên làm. Chúng tôi sẽ giúp quý khách chuyển hành lý xong trong vòng 15 phút. Đây là số điện thoại trực tiếp của tôi, trong thời gian lưu trú nếu cần bất cứ điều gì, xin quý khách cứ liên hệ với tôi ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
zhí bān jīng lǐ
值班经理
Quản lý trực ca
jù tǐ wèn tí shì shén me
具体问题是什么
Vấn đề cụ thể là gì ạ
duty manager
在这里指当班负责的经理,可以处理投诉
bù fú hé biāo zhǔn
不符合标准
Không đạt tiêu chuẩn
kè fáng bù
客房部
Bộ phận phòng ạ
xīn chuáng pǐn
新床品
Đồ dùng trên giường mới
shēn dù qīng jié
深度清洁
Làm sạch sâu
shēng jí
升级
Nâng cấp
miǎn fèi
免费
Miễn phí
dǎ zhé
打折
giảm giá
miǎn fèi zèng sòng de
免费赠送的
Tặng miễn phí
bù yào yóu yù
不要犹豫
Đừng ngần ngại
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "酒店投诉"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "酒店投诉"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "酒店投诉" này?
Tình huống Hotel liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này