Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "水疗中心:预约"?
水疗中心:预约
在酒店水疗中心预约按摩或护理项目 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 水疗接待员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Spa Booking · 基础预约
basicnǐ hǎo , wǒ xiǎng yù yuē àn mó . yǒu shén me xiàng mù ?
你好,我想预约按摩。有什么项目?
Xin chào, tôi muốn đặt lịch massage. Bên mình có những dịch vụ nào ạ?
wǒ men tí gōng ruì典 shì àn mó , shēn céng zǔ zhī àn mó , rè shí àn mó hé fāng xiāng liáo fǎ . yǒu 60 fēn zhōng hé 90 fēn zhōng kě xuǎn .
我们提供瑞典式按摩、深层组织按摩、热石按摩和芳香疗法。有60分钟和90分钟可选。
Chúng tôi có các dịch vụ massage Thụy Điển, massage mô sâu, massage đá nóng và liệu pháp hương thơm. Có các tùy chọn 60 phút và 90 phút ạ.
60 fēnzhōng ruìdiǎn shì ànmó duōshǎo qián?
60分钟瑞典式按摩多少钱?
Massage kiểu Thụy Điển 60 phút giá bao nhiêu tiền ạ?
60 fēnzhōng 120 yuán. jiǔdiàn kèrén 85 shé, suǒyǐ shì 102 yuán.
60分钟120元。酒店客人85折,所以是102元。
60 phút là 120 tệ. Khách của khách sạn được giảm giá 15%, vậy là 102 tệ.
bùcuò. jīntiān yǒu kòng wèi ma?
不错。今天有空位吗?
Cũng được. Hôm nay còn chỗ trống không ạ?
wǒ kànkan…… xiàwǔ 2 diǎn hé 4:30 yǒu kòng wèi. nín piānhào nán jìshī háishì nǚ jìshī?
我看看……下午2点和4:30有空位。您偏好男技师还是女技师?
Để tôi xem... Chiều nay lúc 2 giờ và 4:30 còn chỗ ạ. Quý khách thích kỹ thuật viên nam hay nữ ạ?
4:30 kěyǐ. nǚ jìshī, xièxiè.
4:30可以。女技师,谢谢。
4:30 được ạ. Kỹ thuật viên nữ, cảm ơn.
4:30 yùyuē hǎo le. qǐng tíqián 15 fēnzhōng dào, huàn yīfú bìng zài xīshì fáng fàngsōng yīxià. chuān shūshì de yīfú lái.
4:30预约好了。请提前15分钟到,换衣服并在蒸汽房放松一下。穿舒适的衣服来。
Đã đặt lịch lúc 4:30 ạ. Xin quý khách đến sớm 15 phút để thay đồ và thư giãn trong phòng xông hơi. Xin mặc đồ thoải mái.
hǎo de. xūyào gěi jìshī xiǎofèi ma?
好的。需要给技师小费吗?
Vâng ạ. Có cần boa cho kỹ thuật viên không ạ?
💡 在中国,水疗和按摩一般给不需要给小费。有些酒店水疗已含服务费,可以先确认。
fèiyòng bù hán xiǎofèi, dàn jìshī huì hěn gǎn'gǎn. qiān dān shí kěyǐ jiā shàng. dà duōshù kèrén gěi 15-20%.
费用不含小费,但技师会很感激。签单时可以加上。大多数客人给15-20%。
Phí dịch vụ chưa bao gồm tiền boa, nhưng kỹ thuật viên sẽ rất cảm kích. Quý khách có thể thêm vào lúc thanh toán. Hầu hết khách hàng boa 15-20%.
Couples Spa Booking · 情侣水疗预约
intermediateyǒu qínglǚ tàocān ma? jīntiān shì wǒmen de jìniàn rì.
有情侣套餐吗?今天是我们的纪念日。
Có gói dành cho cặp đôi không ạ? Hôm nay là ngày kỷ niệm của chúng tôi.
💡 'anniversary' 可以指结婚纪念日或恋爱纪念日。
jìniàn rì kuàilè! wǒmen yǒu hěn bàng de qínglǚ tàocān—— shuāng rén tóngbù ànmó, ránhòu miànfù hùlǐ, zuìhòu zài xiūxí tīng xiǎngshòu xiāng bān hé sōng lù qiǎokèlì.
纪念日快乐!我们有很棒的情侣套餐——双人同步按摩,然后面部护理,最后在休息厅享用香槟和松露巧克力。
Chúc mừng kỷ niệm ngày cưới! Chúng tôi có gói cặp đôi tuyệt vời - massage đôi đồng bộ, sau đó là chăm sóc da mặt, và cuối cùng là thưởng thức sâm panh và sô cô la truffle trong phòng chờ.
tīng qǐ lái tài bàng le 。 zhěng tào duō cháng shí jiān ? duō shǎo qián ?
听起来太棒了。整套多长时间?多少钱?
Nghe thật tuyệt. Cả gói kéo dài bao lâu? Bao nhiêu tiền ạ?
zhěng tào 2.5 xiǎo shí , měi duì 350 yuán 。 bāo hán suǒ yǒu xiàng mù — — àn mó 、 miàn bù hù lǐ 、 yǐn pǐn , yǐ jí quán tiān shǐ yòng sāng nā hé zhēng qì fáng 。
整套2.5小时,每对350元。包含所有项目——按摩、面部护理、饮品,以及全天使用桑拿和蒸汽房。
Cả gói là 2.5 tiếng, giá 350 tệ cho mỗi cặp. Bao gồm tất cả các dịch vụ - massage, chăm sóc da mặt, đồ uống, và sử dụng phòng xông hơi khô và xông hơi nước cả ngày ạ.
jiù zhè ge le 。 míng tiān shén me shí jiān kě yǐ ?
就这个了。明天什么时间可以?
Tôi lấy gói này. Ngày mai mấy giờ thì được ạ?
yǒu shàng wǔ 10 diǎn hé xià wǔ 2 diǎn 。 shàng wǔ shí duàn hěn qiǎng shǒu — — jiàn yì xiàn zài jiù dìng 。
有上午10点和下午2点。上午时段很抢手——建议现在就订。
Có lúc 10 giờ sáng và 2 giờ chiều ạ. Khung giờ buổi sáng thường hết rất nhanh - tôi khuyên quý khách nên đặt ngay bây giờ.
míng tiān shàng wǔ 10 diǎn 。 néng jì dào 1208 fáng jiān ma ?
明天上午10点。能记到1208房间吗?
Tôi đặt cho ngày mai lúc 10 giờ sáng. Có thể ghi vào phòng 1208 được không ạ?
hǎo le ! wǒ hái huì ān pái miǎn fèi de jì niàn rì hè kǎ hé zhì liáo shì de méi guī huā bàn 。 zhè shì wǒ men wèi qìng zhù huó dòng zhǔn bèi de xiǎo xīn yì 。
好了!我还会安排免费的纪念日贺卡和治疗室的玫瑰花瓣。这是我们为庆祝活动准备的小心意。
Đã xong ạ! Tôi cũng sẽ chuẩn bị thiệp kỷ niệm miễn phí và cánh hoa hồng trong phòng trị liệu. Đây là chút lòng thành của chúng tôi để chúc mừng sự kiện này.
tài tiē xīn le 。 wǒ tài tài yī dìng hěn xǐ huān 。 xiè xie !
太贴心了。我太太一定很喜欢。谢谢!
Thật chu đáo. Vợ tôi chắc chắn sẽ rất thích. Cảm ơn!
Cụm từ then chốt · 关键短语
ruì diǎn shì àn mó
瑞典式按摩
Massage kiểu Thụy Điển
shēn céng zǔ zhī àn mó
深层组织按摩
Massage mô sâu
rè shí àn mó
热石按摩
Massage đá nóng
fāng xiāng liáo fǎ
芳香疗法
Liệu pháp hương thơm
85 zhé / 15% zhé kòu
85折/15%折扣
Giảm giá 15%
kòng wèi
空位
Chỗ trống
jì shī
技师
Kỹ thuật viên
tí qián 15 fēn zhōng dào
提前15分钟到
Đến sớm 15 phút ạ
zhēng qì fáng
蒸汽房
Phòng xông hơi
xiǎo fèi / chóu jīn
小费/酬金
Tiền boa
qiān dān
签单
Ký sổ
qíng lǚ tào cān
情侣套餐
Gói dành cho cặp đôi
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •在中国,水疗和按摩一般给不需要给小费。有些酒店水疗已含服务费,可以先确认。
- •'anniversary' 可以指结婚纪念日或恋爱纪念日。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "水疗中心:预约"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "水疗中心:预约"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "水疗中心:预约" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "水疗中心:预约" ở Trung Quốc không?
Tình huống Hotel liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này