Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "安全:火警警报"?

安全:火警警报

酒店火警警报响起时的应对和与工作人员沟通 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 酒店安保.

Hotel · 酒店19 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Fire Alarm Response · 火警应对

basic
You

huǒ jǐng jǐng báo xiǎng le ! wǒ men gāi zěn me bàn ?

火警警报响了!我们该怎么办?

Báo cháy kêu rồi! Chúng ta phải làm gì?

qǐng bǎo chí lěng jìng 。 zǒu lóu tī — — bú yào zuò diàn tī 。 zuì jìn de lóu tī jiān zài zǒu láng zuǒ biān jìn tóu 。

请保持冷静。走楼梯——不要坐电梯。最近的楼梯间在走廊左边尽头。

Xin giữ bình tĩnh. Đi cầu thang bộ – đừng đi thang máy. Lối cầu thang bộ gần nhất ở cuối hành lang bên trái ạ.

You

yào dài shàng hù zhào hé guì zhòng wù ma ?

要带上护照和贵重物品吗?

Có cần mang theo hộ chiếu và đồ quý giá không?

zhǐ yǒu zài néng kuài sù ná dào de qíng kuàng xià 。 ān quán dì yī 。 qǐng qián wǎng jiē duì miàn tíng chē chǎng de jí hé diǎn 。

只有在能快速拿到的情况下。安全第一。请前往街对面停车场的集合点。

Chỉ mang nếu có thể lấy nhanh thôi. An toàn là trên hết. Xin hãy đến điểm tập kết ở bãi đỗ xe đối diện đường ạ.

You

zhè shì yǎnxí hái shì zhēn de jǐnjí qíngkuàng?

这是演习还是真的紧急情况?

Đây là diễn tập hay là tình huống khẩn cấp thật vậy?

zài quèrèn zhīqián wǒmen bǎ měi cì jǐngbào dōu dàng zhēn chǔlǐ. xiāofáng bùmén yǐ tōngzhī, zhèngzài gǎnlai.

在确认之前我们把每次警报都当真处理。消防部门已通知,正在赶来。

Trước khi xác nhận, chúng tôi xử lý mọi báo động như thật ạ. Đã thông báo cho cứu hỏa, họ đang trên đường tới.

You

wǒ de háizimen hěn hàipà. yào zài wàimiàn dāi duōjiǔ?

我的孩子们很害怕。要在外面待多久?

Các con tôi sợ quá. Chúng tôi phải ở ngoài này bao lâu ạ?

tōngcháng 15 dào 20 fēnzhōng. quèrèn ānquán hòu huì lìkè tōngzhī dàjiā huíqù. rúguǒ lěng de huà wǒmen yǒu tǎnzi.

通常15到20分钟。确认安全后会立刻通知大家回去。如果冷的话我们有毯子。

Thông thường 15 đến 20 phút ạ. Sau khi xác nhận an toàn sẽ báo mọi người quay về ngay. Nếu lạnh thì chúng tôi có chăn ạ.

You

xièxie. wǒmen zài jíhé diǎn děng.

谢谢。我们在集合点等。

Cảm ơn. Chúng tôi sẽ đợi ở điểm tập trung.

hǎo de. jíhé diǎn huì yǒu gōngzuò rényuán qīngdiǎn rénshù. qǐng xiàng tāmen bàodào, quèbǎo měi gè rén dōu dào qí.

好的。集合点会有工作人员清点人数。请向他们报到,确保所有人都到齐。

Vâng ạ. Ở điểm tập trung sẽ có nhân viên điểm danh. Xin hãy báo với họ để đảm bảo mọi người đều có mặt đông đủ.

False Alarm Follow-up · 误报处理

intermediate

hǎo xiāoxī — shì 8 lóu yānwù tàncè qì gùzhàng yǐnsī de wùbào. kěyǐ ānquán huí fángjiān le.

好消息——是8楼烟雾探测器故障引起的误报。可以安全回房间了。

Tin tốt ạ – là do báo động giả từ lỗi máy báo khói tầng 8. Mọi người có thể quay về phòng an toàn rồi ạ.

You

nà jiù hǎo. wǒmen zhèngzài shuìjiào. jīnwǎn hái huì zài xiǎng ma?

那就好。我们正在睡觉。今晚还会再响吗?

Vậy thì tốt quá. Chúng tôi đang ngủ ạ. Tối nay có còn kêu nữa không ạ?

wǒmen yǐ guānbì gùzhàng tàncè qì, jìshù yuán míngtiān yīzǎo lái gēnghuàn. fēicháng bàoqiàn gěi nín dài lái bùbiàn.

我们已关闭故障探测器,技术员明天一早来更换。非常抱歉给您带来不便。

Chúng tôi đã tắt máy báo động bị lỗi, kỹ thuật viên sẽ đến thay vào sáng mai ạ. Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện này.

You

wǒ lǐjiě yìwài nánmiǎn. dàn háizimen xiànzài wánquán qīngxǐng le, zhīqián hōng le yī gè xiǎoshí cái shuìzháo.

我理解意外难免。但孩子们现在完全清醒了,之前哄了一个小时才睡着。

Tôi hiểu sự cố là không thể tránh khỏi. Nhưng bọn trẻ bây giờ tỉnh cả rồi, trước đó phải dỗ cả tiếng đồng hồ mới ngủ được ạ.

wán quán lǐ jiě 。 zuò wéi bǔ cháng , wǒ xiǎng miǎn fèi tí gōng míng tiān de yán chí tuì fáng hé quán jiā zǎo cān 。

完全理解。作为补偿,我想免费提供明天的延迟退房和全家早餐。

Tôi hoàn toàn hiểu ạ. Để bù đắp, tôi muốn miễn phí trả phòng muộn ngày mai và bữa sáng cho cả gia đình.

You

tài kè qì le 。 kě yǐ jǐ diǎn tuì fáng ?

太客气了。可以几点退房?

Ngài khách sáo quá. Mấy giờ thì trả phòng được ạ?

kě yǐ yán chí dào xià wǔ 2 diǎn tuì fáng , ér bú shì tōng cháng de 11 diǎn 。 wǒ huì bèi zhù zài nín de yù dìng shàng 。 zài cì wèi dǎ rǎo shēn biǎo qiàn yì 。

可以延迟到下午2点退房,而不是通常的11点。我会备注在您的预订上。再次为打扰深表歉意。

Có thể trả phòng muộn đến 2 giờ chiều, thay vì 11 giờ như thường lệ ạ. Tôi sẽ ghi chú lại trong đặt phòng của quý khách. Một lần nữa xin lỗi vì đã làm phiền.

You

xiè xie 。 gǎn xiè nín men chǔ lǐ dé dàng 。 wǎn ān 。

谢谢。感谢你们处理得当。晚安。

Cảm ơn. Cảm ơn quý vị đã xử lý thỏa đáng. Chúc ngủ ngon.

wǎn ān 。 rú guǒ xū yào rèn hé dōng xi —— gěi hái zi de rè niú nǎi 、 é wài de zhěn tou —— qǐng suí shí dǎ qián tái diàn huà 。

晚安。如果需要任何东西——给孩子的热牛奶、额外的枕头——请随时打前台电话。

Chúc ngủ ngon. Nếu cần bất cứ thứ gì — sữa nóng cho em bé, thêm gối — xin cứ gọi lễ tân bất cứ lúc nào ạ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

bǎochí lěngjìng

保持冷静

Giữ bình tĩnh

zǒu lóu tī

走楼梯

Đi cầu thang bộ

bú yào zuò diàntī

不要坐电梯

Đừng đi thang máy

lóu tī jiān

楼梯间

Khu vực cầu thang

ānquán dì yī

安全第一

An toàn là trên hết

jí hé diǎn

集合点

Điểm tập kết

yǎn xí

演习

Diễn tập

xiāo fáng bù mén

消防部门

Cục phòng cháy chữa cháy

zài lù shàng

在路上

Đang trên đường

ān quán kě yǐ huí qù

安全可以回去

An toàn rồi có thể quay về ạ

tǎn zi

毯子

Chăn

qīng diǎn rén shù

清点人数

Kiểm tra số lượng người

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "安全:火警警报"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "火警警报响了!我们该怎么办?" (huǒ jǐng jǐng báo xiǎng le ! wǒ men gāi zěn me bàn ?) — "Báo cháy kêu rồi! Chúng ta phải làm gì?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "安全:火警警报"?
Bạn có thể sẽ nghe: "请保持冷静。走楼梯——不要坐电梯。最近的楼梯间在走廊左边尽头。" (qǐng bǎo chí lěng jìng 。 zǒu lóu tī — — bú yào zuò diàn tī 。 zuì jìn de lóu tī jiān zài zǒu láng zuǒ biān jìn tóu 。) — "Xin giữ bình tĩnh. Đi cầu thang bộ – đừng đi thang máy. Lối cầu thang bộ gần nhất ở cuối hành lang bên trái ạ.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "安全:火警警报" này?
Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 火警应对, 误报处理.

Tình huống Hotel liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học