Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "客房送餐与物品"?
客房送餐与物品
通过电话叫客房送餐或要求送各种物品到房间 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 客房服务员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Room Service Food Order · 客房点餐
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng jiào kèrùwáng sòngcān. chúfáng hái kāizhe ma?
你好,我想叫客房送餐。厨房还开着吗?
Xin chào, tôi muốn gọi dịch vụ phòng. Bếp còn mở không ạ?
wǎnshàng hǎo! wánzhěng càidān gōngyìng dào wǎnshàng 10 diǎn. zhīhòu yǒu yèxiāo càidān dào língchén 2 diǎn. nín xiǎng yào shénme?
晚上好!完整菜单供应到晚上10点。之后有夜宵菜单到凌晨2点。您想要什么?
Buổi tối tốt lành! Thực đơn đầy đủ phục vụ đến 10 giờ tối. Sau đó có thực đơn đồ ăn khuya đến 2 giờ sáng. Quý khách muốn dùng gì ạ?
wǒ yào yīgè zhīshì hànbǎo hé yī píng qìpǎo shuǐ. duìle, yǒu tiándiǎn ma?
我要一个芝士汉堡和一瓶气泡水。对了,有甜点吗?
Tôi muốn một bánh mì kẹp phô mai và một chai nước khoáng có ga. À, có món tráng miệng không ạ?
dāngrán! tiándiǎn yǒu qiǎokèlì róngyán dàngāo, niǔyuē zhīshì dàngāo hé xīnxiān shuǐguǒ pīnpán. yào jiā yīgè ma?
当然!甜点有巧克力熔岩蛋糕、纽约芝士蛋糕和新鲜水果拼盘。要加一个吗?
Tất nhiên rồi! Tráng miệng có bánh sô cô la tan chảy, bánh phô mai New York và đĩa trái cây tươi. Quý khách có muốn thêm món nào không ạ?
qiǎokèlì róngyán dàngāo tīng qǐlái bùcuò. sòng guòlái yào duōjiǔ?
巧克力熔岩蛋糕听起来不错。送过来要多久?
Bánh sô cô la tan chảy nghe có vẻ ngon. Giao đến đây mất bao lâu ạ?
dàyuē 25 dào 30 fēnzhōng. nín de dìngdān shì 52 yuán jiā 5 yuán sòngcān fèi hé 18% de fúwù fèi. guà fángjiān zhàng ma?
大约25到30分钟。您的订单是52元加5元送餐费和18%的服务费。挂房间账吗?
Khoảng 25 đến 30 phút ạ. Đơn hàng của quý khách là 52 tệ cộng 5 tệ phí giao hàng và 18% phí dịch vụ. Quý khách có muốn tính vào hóa đơn phòng không ạ?
hǎo de, guà fángjiān zhàng. 1208 fángjiān.
好的,挂房间账。1208房间。
Vâng, tính vào hóa đơn phòng ạ. Phòng 1208.
hǎo de, wáng xiānshēng. zhīshì hànbǎo, qìpǎo shuǐ hé qiǎokèlì róngyán dàngāo sòng dào 1208 fángjiān. sòng dào shí huì qiāo mén. hái xūyào bié de ma?
好的,王先生。芝士汉堡、气泡水和巧克力熔岩蛋糕送到1208房间。送到时会敲门。还需要别的吗?
Vâng, thưa ông Vương. Bánh mì kẹp phô mai, nước khoáng có ga và bánh sô cô la tan chảy sẽ được giao đến phòng 1208. Chúng tôi sẽ gõ cửa khi đến nơi. Quý khách còn cần gì nữa không ạ?
jiù zhèxiē. xièxie!
就这些。谢谢!
Chỉ vậy thôi ạ. Cảm ơn!
Requesting Amenities · 要求送物品到房间
intermediatenǐ hǎo, wǒ shì 1208 fángjiān. xūyào sòng jǐ yàng dōngxi dào fángjiān.
你好,我是1208房间。需要送几样东西到房间。
Xin chào, tôi là phòng 1208. Tôi cần gửi vài món đồ đến phòng.
dāngrán! nín xūyào shénme?
当然!您需要什么?
Tất nhiên rồi! Quý khách cần gì ạ?
wǒ xū yào yī gè yùn dǒu hé yùn yī bǎn —— míng tiān yǒu shāng wù huì yì. hái yào yī tiáo é wài de tǎn zi, fáng jiān yǒu diǎn lěng.
我需要一个熨斗和熨衣板——明天有商务会议。还要一条额外的毯子,房间有点冷。
Tôi cần một bàn là và ván là - ngày mai có họp công tác. Thêm một cái chăn nữa, phòng hơi lạnh.
méi wèn tí. wǒ mǎ shàng sòng shàng lái. fáng jiān lěng de huà, yào wǒ pài rén tiáo yī tiáo wēn kòng qì, hái shì nín jiù xiǎng yào é wài de tǎn zi?
没问题。我马上送上来。房间冷的话,要我派人调一下温控器,还是您就想要额外的毯子?
Không vấn đề. Tôi mang lên ngay. Nếu phòng lạnh, quý khách muốn tôi cho người chỉnh lại bộ điều khiển nhiệt độ, hay chỉ cần thêm chăn ạ?
dōu yào ba. hái yǒu yī jiàn shì —— yǒu shǒu jī chōng diàn qì kě yǐ jiè ma? wǒ de wàng dài le.
都要吧。还有一件事——有手机充电器可以借吗?我的忘带了。
Tôi muốn cả hai. Còn một việc nữa - có sạc điện thoại cho mượn không ạ? Tôi quên mang rồi.
wǒ men yǒu wàn néng chōng diàn qì. nín yòng shén me shǒu jī —— iPhone hái shì ān zhuō?
我们有万能充电器。您用什么手机——iPhone还是安卓?
Chúng tôi có sạc đa năng. Quý khách dùng điện thoại gì - iPhone hay Android ạ?
iPhone de, xiè xie.
iPhone的,谢谢。
iPhone, cảm ơn.
hǎo de. wǒ dài yùn dǒu, yùn yī bǎn, é wài de tǎn zi hé Lightning chōng diàn qì guò lái. 10 fēn zhōng nèi quán bù sòng dào. zhè xiē dōu bù shōu fèi.
好的。我带熨斗、熨衣板、额外的毯子和Lightning充电器过来。10分钟内全部送到。这些都不收费。
Vâng ạ. Tôi mang bàn là, ván là, chăn bổ sung và sạc Lightning qua. Sẽ giao đến trong vòng 10 phút. Tất cả đều không tính phí.
tài hǎo le. fēi cháng gǎn xiè bāng máng.
太好了。非常感谢帮忙。
Tuyệt quá. Cảm ơn rất nhiều vì đã giúp đỡ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
wán zhěng cài dān
完整菜单
Thực đơn đầy đủ
yè xiāo cài dān
夜宵菜单
Thực đơn đồ ăn khuya
gōng yìng dào
供应到
Cung cấp đến
available
在这里指菜单/食物可以点到某个时间
qiǎo kè lì róng yán dàn gāo
巧克力熔岩蛋糕
Bánh sô cô la dung nham
zhī shì dàn gāo
芝士蛋糕
Bánh phô mai
shuǐ guǒ pīn pán
水果拼盘
Trái cây thập cẩm
sòng cān fèi
送餐费
Phí phục vụ đồ ăn
fú wù fèi / xiǎo fèi
服务费/小费
Phí dịch vụ/tiền boa
guà fángjiān zhàng
挂房间账
Tính vào hóa đơn phòng
gratuity
在酒店客房服务中,gratuity 就是服务费/小费,通常自动加上
wǒ men huì qiāo mén
我们会敲门
Chúng tôi sẽ gõ cửa
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "客房送餐与物品"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "客房送餐与物品"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "客房送餐与物品" này?
Tình huống Hotel liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này