Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "游泳池/健身房"?

游泳池/健身房

使用酒店泳池和健身房,了解开放时间和设施 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 泳池/健身房工作人员.

Hotel · 酒店20 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Using the Pool · 使用游泳池

basic
You

nǐ hǎo, yóuyǒngchí jǐ diǎn kāifàng?

你好,游泳池几点开放?

Xin chào, hồ bơi mở cửa lúc mấy giờ ạ?

yóuyǒngchí měitiān zǎoshang 7 diǎn dào wǎnshàng 10 diǎn kāifàng. rèshuǐ yùgāng wǎnshàng 9 diǎn guānbì. qǐng zhùyì yǒngchí qūyù jǐn xiàn zhùdiàn kèrén shǐyòng — nín xūyào fángkǎ jìnrù.

游泳池每天早上7点到晚上10点开放。热水浴缸晚上9点关闭。请注意泳池区域仅限住店客人使用——您需要房卡进入。

Hồ bơi mở cửa hàng ngày từ 7 giờ sáng đến 10 giờ tối. Bồn sục nước nóng đóng cửa lúc 9 giờ tối. Xin lưu ý khu vực hồ bơi chỉ dành cho khách lưu trú – quý khách cần thẻ phòng để vào.

You

nǐmen tígōng yǒuchí máojīn ma, háishì wǒ zìjǐ cóng fángjiān dài?

你们提供泳池毛巾吗,还是我自己从房间带?

Bên mình có cung cấp khăn tắm hồ bơi không, hay tôi tự mang từ phòng xuống ạ?

yóuchí pángbiān de máojīn zhàn yǒu yǒuchí zhuānyòng máojīn. yòng wán fàng dào huíshōu xiāng lǐ jiù xíng. qǐng búyào bǎ fángjiān máojīn dài dào yǒuchí — yǒuchí máojīn gèng hòu gèng xīshuǐ.

泳池旁边的毛巾站有泳池专用毛巾。用完放到回收箱里就行。请不要把房间毛巾带到泳池——泳池毛巾更厚更吸水。

Tại quầy khăn bên cạnh hồ bơi có khăn tắm chuyên dụng cho hồ bơi ạ. Dùng xong bỏ vào thùng thu hồi là được. Xin đừng mang khăn của phòng xuống hồ bơi – khăn hồ bơi dày và thấm hút tốt hơn ạ.

You

yǒu jiùshēngyuán zhí bán ma?

有救生员值班吗?

Có nhân viên cứu hộ trực ca không ạ?

jiùshēngyuán zhí bán shíjiān shì shàngwǔ 9 diǎn dào xiàwǔ 6 diǎn. qítā shíjiān yóuyǒng xū zìxíng fùzé. wǒmen hái yāoqiú 12 suì yǐxià értóng bìxū yǒu chéngrén péitóng.

救生员值班时间是上午9点到下午6点。其他时间游泳需自行负责。我们还要求12岁以下儿童必须有成人陪同。

Nhân viên cứu hộ trực từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều ạ. Ngoài thời gian đó bơi lội quý khách tự chịu trách nhiệm. Chúng tôi cũng yêu cầu trẻ em dưới 12 tuổi phải có người lớn đi kèm.

You

kěyǐ zài yǒuchí biān diǎn cān hé yǐnliào ma?

可以在泳池边点餐和饮料吗?

Tôi có thể gọi đồ ăn và đồ uống bên hồ bơi được không ạ?

kěyǐ! yóuchí biān de jiǔbā shàngwǔ 11 diǎn dào wǎnshàng 8 diǎn yíngyè. kěyǐ diǎn jīwěijiǔ, xiǎochī hé jiǎn cān. zhāohū fúwùyuán huòzhě ná qǐ lùtái shàng de diànhuà jiù kěyǐ diǎndān. suǒyǒu xiāofèi kěyǐ guà fángjiān zhàng.

可以!泳池边的酒吧上午11点到晚上8点营业。可以点鸡尾酒、小吃和简餐。招呼服务员或者拿起露台上的电话就可以点单。所有消费可以挂房间账。

Được ạ! Quầy bar bên hồ bơi mở cửa từ 11 giờ sáng đến 8 giờ tối. Quý khách có thể gọi cocktail, đồ ăn nhẹ và các món ăn đơn giản. Gọi nhân viên phục vụ hoặc nhấc điện thoại trên sân thượng là có thể gọi món. Mọi chi tiêu đều có thể ghi vào hóa đơn phòng ạ.

You

tīng qǐ lái bù cuò. zuì hòu yī gè wèn tí —— yǒu tǎng yǐ kě yǐ yòng ma, hái shì xū yào yù yuē?

听起来不错。最后一个问题——有躺椅可以用吗,还是需要预约?

Nghe có vẻ hay đó. Câu hỏi cuối cùng này——có ghế dài để nằm không, hay là cần đặt trước ạ?

tǎng yǐ xiān dào xiān dé. zhōu mò bǐ jiào rè mén, rú guǒ xiǎng yào hǎo wèi zhì jiàn yì zǎo qù. wǒ men hái yǒu sī rén liáng péng kě yǐ zū, měi tiān 50 yuán —— yǒu zhē yáng, mí ní bīng xiāng hé miǎn fèi shuǐ guǒ.

躺椅先到先得。周末比较热门,如果想要好位置建议早去。我们还有私人凉棚可以租,每天50元——有遮阳、迷你冰箱和免费水果。

Ghế dài nằm thì ai đến trước được lấy trước ạ. Cuối tuần khá là đông khách, nếu muốn có chỗ đẹp thì nên đi sớm. Chúng tôi còn có lều riêng cho thuê, 50 tệ một ngày ạ – có che nắng, tủ lạnh mini và trái cây miễn phí.

Using the Gym · 使用健身房

intermediate
You

jiàn shēn zhōng xīn zài nǎ lǐ? yǒu shén me qì cái?

健身中心在哪里?有什么器材?

Phòng gym ở đâu ạ? Có những thiết bị gì?

jiàn shēn zhōng xīn zài 3 lóu 302 shì. 24 xiǎo shí kāi fàng. yǒu pǎo bù jī, tuǒ yuán jī, gù dìng zì xíng chē, zì yóu zhòng liàng qì cái hé lǎn shēng jī. hái yǒu yú jiā diàn qū.

健身中心在3楼302室。24小时开放。有跑步机、椭圆机、固定自行车、自由重量器材和缆绳机。还有瑜伽垫区域。

Phòng gym ở tầng 3, phòng 302 ạ. Mở cửa 24 tiếng. Có máy chạy bộ, máy elliptical, xe đạp cố định, thiết bị tạ tự do và máy kéo cáp. Còn có khu vực thảm yoga nữa ạ.

You

nǐ men yǒu jiàn shēn kè chéng ma?

你们有健身课程吗?

Bên mình có lớp tập gym không ạ?

gōng zuò rì zǎo shang 7 diǎn yǒu chén jiān yú jiā, zhōu èr hé zhōu sì xià wǔ 6 diǎn yǒu HIIT kè chéng. zhù diàn kè rén dōu shì miǎn fèi de. kě yǐ zài qián tái huò jiǔ diàn App shàng bào míng.

工作日早上7点有晨间瑜伽,周二和周四下午6点有HIIT课程。住店客人都是免费的。可以在前台或酒店App上报名。

Ngày thường 7 giờ sáng có yoga buổi sáng, thứ Ba và thứ Năm 6 giờ chiều có lớp HIIT ạ. Khách lưu trú đều miễn phí. Có thể đăng ký tại quầy lễ tân hoặc trên ứng dụng của khách sạn ạ.

You

wǒ xiǎng bào míng míng tiān zǎo shang de yú jiā kè. lìng wài, yǒu sī rén jiāo liàn ma?

我想报名明天早上的瑜伽课。另外,有私人教练吗?

Tôi muốn đăng ký lớp yoga ngày mai ạ. Ngoài ra, bên mình có huấn luyện viên cá nhân không ạ?

yǐ jīng bāng nín bào le míng tiān de yú jiā. sī rén jiāo liàn fāng miàn, wǒ men yǒu liǎng wèi chí zhèng jiāo liàn. yī xiǎo shí 80 yuán. yào bāng nín yù yuē ma?

已经帮您报了明天的瑜伽。私人教练方面,我们有两位持证教练。一小时80元。要帮您预约吗?

Đã giúp quý khách đăng ký yoga ngày mai rồi ạ. Về huấn luyện viên cá nhân, chúng tôi có hai huấn luyện viên có chứng chỉ. Một tiếng 80 tệ ạ. Có cần tôi giúp quý khách đặt lịch không ạ?

You

zhè cì bù yòng le, xiè xie. wǒ xū yào zì jǐ dài yùn dòng yī hé xié zi ma?

这次不用了,谢谢。我需要自己带运动衣和鞋子吗?

Lần này thì không cần đâu ạ, cảm ơn. Tôi có cần tự mang quần áo và giày tập không ạ?

shì de, qǐng chuān yùn dòng xié hé shì hé de yùn dòng fú. wǒ men tí gōng gān jìng máo jīn, shuǐ píng hé ěr jī. yě yǒu dài xǐ shēn de gēng yī shì hé miǎn fèi xǐ shǒng yòng pǐn.

是的,请穿运动鞋和合适的运动服。我们提供干净毛巾、水瓶和耳机。也有带淋浴的更衣室和免费洗漱用品。

Vâng ạ, xin hãy mặc giày thể thao và quần áo tập phù hợp. Chúng tôi có cung cấp khăn sạch, chai nước và tai nghe. Cũng có phòng thay đồ có vòi sen và đồ dùng cá nhân miễn phí ạ.

You

tài hǎo le 。 yǒu shén me guī dìng wǒ xū yào zhù yì de ma ?

太好了。有什么规定我需要注意的吗?

Tuyệt quá. Có quy định nào tôi cần lưu ý không ạ?

jǐ tiáo : yòng wán qì cái qǐng cā shì , zhòng liàng qì cái fàng huí yuán chù , gè rén shè bèi qǐng bǎo chí dī yīn liàng 。 shēn yè shí duàn ( wǎn shàng 10 diǎn dào zǎo shang 6 diǎn ), qǐng zhù yì zào yīn , yīn wèi páng biān jiù shì kè fáng 。

几条:用完器材请擦拭,重量器材放回原处,个人设备请保持低音量。深夜时段(晚上10点到早上6点),请注意噪音,因为旁边就是客房。

Vài điều ạ: Dùng xong thiết bị thì lau chùi, thiết bị tạ để về chỗ cũ, thiết bị cá nhân thì giữ âm lượng nhỏ. Trong khung giờ đêm khuya (từ 10 giờ tối đến 6 giờ sáng), xin hãy chú ý tiếng ồn vì bên cạnh là phòng khách ạ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

yǒng chí kāi fàng shí jiān

泳池开放时间

giờ mở cửa hồ bơi

rè shuǐ yù gāng / àn mó yù gāng

热水浴缸/按摩浴缸

Bồn sục/Bồn sục massage

fáng kǎ

房卡

thẻ phòng

máo jīn zhàn

毛巾站

Giá treo khăn

huí shōu xiāng

回收箱

Thùng rác / Thùng thu gom

xī shuǐ de

吸水的

hút nước

jiù shēng yuán

救生员

nhân viên cứu hộ

zhí bān

值班

trực ca

zì xíng fù zé

自行负责

tự chịu trách nhiệm

yǒu chéng rén péi tóng

有成人陪同

có người lớn đi cùng

at your own risk

在这句话里表示:如果出了事,酒店不承担责任,您自己负责安全

yǒng chí biān jiǔ bā

泳池边酒吧

quán bar cạnh hồ bơi

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "游泳池/健身房"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,游泳池几点开放?" (nǐ hǎo, yóuyǒngchí jǐ diǎn kāifàng?) — "Xin chào, hồ bơi mở cửa lúc mấy giờ ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "游泳池/健身房"?
Bạn có thể sẽ nghe: "游泳池每天早上7点到晚上10点开放。热水浴缸晚上9点关闭。请注意泳池区域仅限住店客人使用——您需要房卡进入。" (yóuyǒngchí měitiān zǎoshang 7 diǎn dào wǎnshàng 10 diǎn kāifàng. rèshuǐ yùgāng wǎnshàng 9 diǎn guānbì. qǐng zhùyì yǒngchí qūyù jǐn xiàn zhùdiàn kèrén shǐyòng — nín xūyào fángkǎ jìnrù.) — "Hồ bơi mở cửa hàng ngày từ 7 giờ sáng đến 10 giờ tối. Bồn sục nước nóng đóng cửa lúc 9 giờ tối. Xin lưu ý khu vực hồ bơi chỉ dành cho khách lưu trú – quý khách cần thẻ phòng để vào.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "游泳池/健身房" này?
Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 使用游泳池, 使用健身房.

Tình huống Hotel liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học