Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "宠物政策"?
宠物政策
了解酒店的宠物携带政策和相关服务 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前台接待员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Checking in with a Pet · 携带宠物入住
basicnǐ hǎo, wǒ dài le yī zhī xiǎo gǒu. nǐmen jiǔdiàn kěyǐ dài chǒngwù ma?
你好,我带了一只小狗。你们酒店可以带宠物吗?
Xin chào, tôi có mang theo một chú cún nhỏ. Khách sạn mình có cho phép mang thú cưng không ạ?
shì de, wǒmen shì chǒngwù yǒuhǎo jiǔdiàn! 30 bàng yǐxià de gǒu kěyǐ rùzhù. chǒngwù fèi měi cì zhùsù 50 yuán, bùshì měi wǎn.
是的,我们是宠物友好酒店!30磅以下的狗可以入住。宠物费每次住宿50元,不是每晚。
Vâng ạ, chúng tôi là khách sạn thân thiện với thú cưng! Chó dưới 30 pao có thể ở lại. Phí thú cưng là 50 tệ cho mỗi lần lưu trú, không phải mỗi đêm.
tā dàyuē 15 bàng. Yǒu shé me guīdìng xūyào zhùyì?
她大约15磅。有什么规定需要注意?
Cô ấy khoảng 15 pao. Có quy định nào cần lưu ý không ạ?
chǒngwù zài gōnggòng qūyù bìxū suān shéng. Bù néng dāndú liú zài fángjiān lǐ. Yě qǐng zài jiǔdiàn chǎngdì shàng qīnglǐ chǒngwù páixiè wù.
宠物在公共区域必须拴绳。不能单独留在房间里。也请在酒店场地上清理宠物排泄物。
Thú cưng ở khu vực công cộng phải được buộc dây. Không được để một mình trong phòng. Cũng xin quý khách dọn dẹp chất thải của thú cưng trên mặt bằng khách sạn ạ.
yǒu zhuānmén liù gǒu de dìfāng ma?
有专门遛狗的地方吗?
Có chỗ chuyên dắt chó đi dạo không ạ?
yǒu de, jiǔdiàn hòumiàn yǒu chǒngwù huódòng qū, tígōng shí biàn dài. Dōng biān liǎng gè jiēqū hái yǒu gè gǒu gōngyuán, rúguǒ tā xūyào gèng dà kōngjiān pǎo.
有的,酒店后面有宠物活动区,提供拾便袋。东边两个街区还有个狗公园,如果她需要更大空间跑。
Có ạ, phía sau khách sạn có khu vực hoạt động cho thú cưng, có cung cấp túi nhặt phân. Cách hai dãy nhà về phía đông còn có một công viên cho chó, nếu cô ấy cần không gian rộng hơn để chạy.
yǒu tígōng chǒngwù yòngpǐn ma? bǐrú shuǐ wǎn huò chǒngwù chuáng?
有提供宠物用品吗?比如水碗或宠物床?
Có cung cấp vật dụng cho thú cưng không ạ? Ví dụ như bát nước hoặc giường cho thú cưng?
wǒmen yǒu chǒngwù huānyíng tàozhuāng — shí wǎn, shuǐ wǎn, xiǎo chuáng hé língshí. Wǒ sòng dào nín fángjiān. Yě kěyǐ tuījiàn fùjìn chǒngwù yǒuhǎo cāntīng.
我们有宠物欢迎套装——食碗、水碗、小床和零食。我送到您房间。也可以推荐附近宠物友好餐厅。
Chúng tôi có bộ chào mừng thú cưng - bát ăn, bát nước, giường nhỏ và đồ ăn vặt. Tôi sẽ gửi đến phòng quý khách. Cũng có thể giới thiệu nhà hàng thân thiện với thú cưng gần đây ạ.
tài bàng le! tā zài zhèlǐ yīdìng hěn kāixīn. Xièxiè!
太棒了!她在这里一定很开心。谢谢!
Tuyệt quá! Cô ấy chắc chắn sẽ rất vui ở đây. Cảm ơn!
Pet Sitting Service · 宠物看管服务
intermediatewǒmen jīntiān xiǎng qù bówùguǎn, dànshì lǐmiàn bù ràng dài chǒngwù. Yǒu chǒngwù kǎnguǎn fúwù ma?
我们今天想去博物馆,但里面不让带宠物。有宠物看管服务吗?
Hôm nay chúng tôi muốn đi bảo tàng, nhưng bên trong không cho mang thú cưng. Có dịch vụ trông giữ thú cưng không ạ?
wǒmen hé yī jiā běndì chǒngwù kǎnguǎn fúwù hézuò. Kěyǐ zài jiǔdiàn kǎnguǎn nín de gǒu, huò dài dào tāmen de rìtuō zhōngxīn. Bàn tiān 25 yuán.
我们和一家本地宠物看管服务合作。可以在酒店看管您的狗,或带到他们的日托中心。半天25元。
Chúng tôi hợp tác với một dịch vụ trông giữ thú cưng tại địa phương. Có thể trông giữ chó của quý khách tại khách sạn, hoặc đưa đến trung tâm trông giữ của họ. Nửa ngày 25 tệ.
zài jiǔdiàn kǎnguǎn gèng hǎo. Tā dào xīn dìfāng huì jǐnzhāng.
在酒店看管更好。她到新地方会紧张。
Trông giữ tại khách sạn thì tốt hơn. Cô ấy sẽ căng thẳng ở nơi mới.
míngbái. Kǎnguǎn yuán huì dào nín fángjiān péi zhe tā. Tāmen shì shòuguò xùnliàn de zhuānyè rényuán — yǒu dānbǎo hé bǎoxiǎn. Yào yùyuē jīntiān xiàwǔ ma?
明白。看管员会到您房间陪着她。他们是受过训练的专业人员——有担保和保险。要预约今天下午吗?
Tôi hiểu rồi. Người trông giữ sẽ đến phòng quý khách để bầu bạn với cô ấy. Họ là những chuyên gia đã qua đào tạo - có bảo lãnh và bảo hiểm. Quý khách có muốn đặt lịch cho chiều nay không ạ?
hǎo, dà yuē下午 1 diǎn dào 5 diǎn. yào liú xià tā de shí wù hé yào ma? tā chī guò mín yào.
好,大约下午1点到5点。要留下她的食物和药吗?她吃过敏药。
Vâng, khoảng từ 1 giờ đến 5 giờ chiều ạ. Quý khách có muốn để lại thức ăn và thuốc cho cô bé không? Cô bé có uống thuốc dị ứng.
shì de, qǐng liú xià shí wù hé wèi shí shuō míng, yào wù hé jì liàng xìn xī. yě gào su wǒ men tā de míng zi hé tā tīng de dǒng de zhǐ lìng.
是的,请留下食物和喂食说明,药物和剂量信息。也告诉我们她的名字和她听得懂的指令。
Vâng, xin hãy để lại thức ăn và hướng dẫn cho ăn, thuốc và liều lượng. Cũng cho chúng tôi biết tên của cô bé và những khẩu lệnh mà cô bé hiểu ạ.
tā jiào Mimi. huì “zuò xià” “děng děng” hé “guò lái”. tā hěn yǒu hǎo, dàn tīng dào mén líng huì jiào.
她叫Mimi。会「坐下」「等等」和「过来」。她很友好,但听到门铃会叫。
Cô bé tên là Mimi. Bé biết các lệnh 'Ngồi xuống', 'Đợi chút' và 'Lại đây'. Bé rất thân thiện, nhưng sẽ sủa khi nghe tiếng chuông cửa.
hǎo de — wǒ huì guà shàng “qǐng wù dǎ rǎo” pái, zhè yang méi rén àn mén líng. kān guǎn yuán 12:50 dào. zhù bǎo wù guǎn wán de kāi xīn!
好的——我会挂上「请勿打扰」牌,这样没人按门铃。看管员12:50到。祝博物馆玩得开心!
Vâng ạ – tôi sẽ treo biển 'Xin đừng làm phiền' để không ai bấm chuông cửa. Người trông coi sẽ đến lúc 12:50. Chúc quý khách vui vẻ ở bảo tàng!
nǐ xiǎng de tài zhōu dào le. tài gǎn xiè le!
你想得太周到了。太感谢了!
Anh/chị nghĩ thật chu đáo. Cảm ơn rất nhiều!
Cụm từ then chốt · 关键短语
chǒngwù yǒuhǎo de
宠物友好的
Thân thiện với thú cưng
chǒng wù fèi
宠物费
Phí dịch vụ cho thú cưng
měi cì zhùsù
每次住宿
Mỗi lần lưu trú
shuān shéng
拴绳
Buộc dây xích
dāndú liú xià
单独留下
Để một mình
qīnglǐ… de páixièwù
清理…的排泄物
Dọn dẹp chất thải...
chǒngwù huódòng qū
宠物活动区
Khu vực hoạt động cho thú cưng
shí biàn dài
拾便袋
Túi nhặt phân
gǒu gōngyuán
狗公园
Công viên cho chó
huānyíng tào zhuāng
欢迎套装
Bộ chào mừng
líng shí
零食
Đồ ăn vặt
chǒng wù yǒu hǎo cān tīng
宠物友好餐厅
Nhà hàng thân thiện với thú cưng
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "宠物政策"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "宠物政策"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "宠物政策" này?
Tình huống Hotel liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này