Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "自助停车"?
自助停车
使用酒店自助停车场,了解规则和费用 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前台接待员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Self-Parking Guide · 自助停车指引
basicjiǔ diàn tíng chē chǎng zài nǎ?
酒店停车场在哪?
Bãi đỗ xe của khách sạn ở đâu ạ?
zì zhù tíng chē rù kǒu zài xiàng shù jiē, jiǔ diàn zhèng mén guǎi jiǎo chù. zài dào zhá chù qǔ piào.
自助停车场入口在橡树街,酒店正门拐角处。在道闸处取票。
Lối vào bãi đỗ xe tự phục vụ nằm trên đường Oak Street, ngay góc cổng chính của khách sạn. Quý khách vui lòng lấy vé tại trạm thu phí ạ.
fèi yòng zěn me suàn ?
费用怎么算?
Chi phí tính thế nào ạ?
zhù diàn kè rén zì zhù tíng chē měi wǎn 20 yuán . bǎ piào dài dào qián tái , wǒ men gài zhāng àn guò yè fèi lǜ suàn .
住店客人自助停车每晚20元。把票带到前台,我们盖章按过夜费率算。
Khách ở khách sạn tự đỗ xe là 20 tệ mỗi đêm. Anh/chị mang vé xuống quầy lễ tân, chúng tôi sẽ đóng dấu và tính theo giá qua đêm ạ.
yǒu gāo dù xiàn zhì ma ? wǒ men shì dà xíng SUV .
有高度限制吗?我们是大型SUV。
Có giới hạn chiều cao không ạ? Chúng tôi có xe SUV cỡ lớn.
qián liǎng céng xiàn gāo 6 yīng chǐ 2 yīng chùn . gèng gāo de chē liàng qǐng tíng dì sān céng , nà shì lù tiān céng , méi yǒu gāo dù xiàn zhì .
前两层限高6英尺2英寸。更高的车辆请停第三层,那是露天层,没有高度限制。
Hai tầng đầu giới hạn chiều cao 6 feet 2 inch. Xe cao hơn xin đỗ ở tầng ba, đó là tầng ngoài trời, không có giới hạn chiều cao ạ.
hǎo de . chē kù wǎn shàng ān quán ma ?
好的。车库晚上安全吗?
Vâng. Bãi đỗ xe có an toàn vào buổi tối không ạ?
shì de , yǒu 24 xiǎo shí jiān kòng , wǎn shàng 10 diǎn hòu xū yào shuā kǎ jìn rù . nín de fáng kǎ kě yǐ yòng yú chē kù mén jìn .
是的,有24小时监控,晚上10点后需要刷卡进入。您的房卡可以用于车库门禁。
Vâng, có camera giám sát 24 giờ, sau 10 giờ tối cần quẹt thẻ để vào. Thẻ phòng của anh/chị có thể dùng để ra vào bãi đỗ xe ạ.
hǎo de . wǒ xiàn zài guò qù tíng chē . xiè xie !
好的。我现在过去停车。谢谢!
Vâng. Tôi qua đó đỗ xe bây giờ. Cảm ơn!
EV Charging · 电动车充电
intermediatetíng chē chǎng yǒu diàn dòng chē chōng diàn zhuāng ma ?
停车场有电动车充电桩吗?
Bãi đỗ xe có trụ sạc cho xe điện không ạ?
yǒu de , chē kù yī céng yǒu 4 gè èr jí chōng diàn zhuāng . xiān dào xiān dé .
有的,车库一层有4个二级充电桩。先到先得。
Có ạ, tầng một của bãi đỗ xe có 4 trụ sạc cấp hai. Ai đến trước được phục vụ trước ạ.
shǐ yòng chōng diàn zhuāng ér wài shōu fèi ma ?
使用充电桩额外收费吗?
Sử dụng trụ sạc có tính phí thêm không ạ?
zhù diàn kè rén miǎn fèi chōng diàn 。 zhǐ shì qǐng zài chōng mǎn hòu yí chē , fāng biàn qǐ tā rén shǐ yòng 。
住店客人免费充电。只是请在充满后移车,方便其他人使用。
Khách lưu trú được sạc miễn phí. Chỉ cần di chuyển xe sau khi sạc đầy để người khác sử dụng ạ.
chōng diàn zhuāng shì shén me jiē kǒu ? wǒ kāi tè sī lā 。
充电桩是什么接口?我开特斯拉。
Cổng sạc là loại cổng gì? Xe tôi là Tesla.
shì J1772 jiē kǒu , jiān róng dà duō shù diàn dòng chē 。 tè sī lā xū yào suí chē fù dài de zhuǎn jiē tóu 。 wǒ men bù tí gōng zhuǎn jiē tóu 。
是J1772接口,兼容大多数电动车。特斯拉需要随车附带的转接头。我们不提供转接头。
Là cổng J1772, tương thích với hầu hết xe điện. Xe Tesla cần bộ chuyển đổi đi kèm theo xe. Chúng tôi không cung cấp bộ chuyển đổi.
wǒ yǒu zhuǎn jiē tóu 。 yí bān chōng mǎn yào duō jiǔ ?
我有转接头。一般充满要多久?
Tôi có bộ chuyển đổi. Thông thường sạc đầy mất bao lâu?
èr jí chōng diàn zhuāng dà duō shù diàn dòng chē xū yào 6 dào 8 xiǎo shí chōng mǎn 。 guò yè gāng hǎo 。 chōng mǎn hòu chōng diàn zhuāng huì zì dòng tíng zhǐ 。
二级充电桩大多数电动车需要6到8小时充满。过夜刚好。充满后充电桩会自动停止。
Cổng sạc cấp hai, hầu hết xe điện cần 6 đến 8 tiếng để sạc đầy. Sạc qua đêm là vừa. Sau khi sạc đầy, cổng sạc sẽ tự động dừng.
tài hǎo le 。 jīn wǎn jiù chōng 。 xiè xie !
太好了。今晚就充。谢谢!
Tuyệt quá. Tối nay tôi sạc luôn. Cảm ơn!
Cụm từ then chốt · 关键短语
zì zhù tíng chē chǎng
自助停车场
bãi đậu xe tự phục vụ
guǎi jiǎo chù
拐角处
góc
zài dào zhá qǔ piào
在道闸取票
lấy vé ở trạm thu phí ạ
gài zhāng / yàn zhèng
盖章/验证
đóng dấu / xác nhận
guò yè fèi lǜ
过夜费率
phí gửi qua đêm
xiàn gāo / jìng kōng gāo dù
限高/净空高度
chiều cao giới hạn / khoảng trống chiều cao
lù tiān céng
露天层
tầng ngoài trời
gāo dù xiàn zhì
高度限制
Giới hạn chiều cao
jiān kòng fù gài
监控覆盖
Phạm vi giám sát
mén jìn kǎ
门禁卡
Thẻ ra vào
chē kù mén jìn
车库门禁
Kiểm soát ra vào bãi đậu xe
èr jí chōng diàn zhuāng
二级充电桩
Trạm sạc cấp 2
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "自助停车"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "自助停车"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "自助停车" này?
Tình huống Hotel liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này