Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "包裹收取"?
包裹收取
在酒店收取快递包裹或信件 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前台接待员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Receiving a Package · 收取包裹
basicnǐ hǎo, wǒ yǒu ge bāo guǒ jì dào jiǔ diàn. 1208 fáng jiān yǒu bāo guǒ dào ma?
你好,我有个包裹寄到酒店。1208房间有包裹到吗?
Xin chào, tôi có một bưu kiện gửi đến khách sạn. Phòng 1208 có bưu kiện nào gửi đến không ạ?
wǒ chá yī xià……shì de, jīn zǎo shōu dào nín de bāo guǒ. néng kàn xià fáng kǎ huò zhèng jiàn hé shí ma?
我查一下……是的,今早收到您的包裹。能看下房卡或证件核实吗?
Tôi kiểm tra một chút ạ... Vâng, sáng nay đã nhận được bưu kiện của quý khách. Quý khách có thể cho xem thẻ phòng hoặc giấy tờ để xác minh được không ạ?
gěi nín fáng kǎ. shì yàmǎxùn de zhōng hào xiāngzi ma?
给您房卡。是亚马逊的中号箱子吗?
Đây là thẻ phòng của quý khách ạ. Là vali cỡ trung của Amazon đúng không ạ?
duì, fúhé. zài zhèlǐ. yào wǒmen sòng dào fángjiān háishì nín xiànzài dài zǒu?
对,符合。在这里。要我们送到房间还是您现在带走?
Vâng, đúng rồi ạ. Nó ở đây. Quý khách muốn chúng tôi gửi lên phòng hay tự mang về ạ?
wǒ xiànzài dài zǒu. míngtiān hái yǒu yīgè kuàidì. rúguǒ wǒ bù zài néng bāng wǒ bǎoguǎn ma?
我现在带走。明天还有一个快递。如果我不在能帮我保管吗?
Tôi muốn tự mang về bây giờ. Ngày mai còn có một bưu kiện nữa. Nếu tôi không có ở đây thì có thể giúp tôi giữ hộ được không ạ?
dāngrán. wǒmen zài qiántái bǎoguǎn, zài nín fángjiān liúyán. dàjiàn wùpǐn kěyǐ zài nín huílái shí sòng dào fángjiān.
当然。我们在前台保管,在您房间留言。大件物品可以在您回来时送到房间。
Tất nhiên rồi ạ. Chúng tôi sẽ giữ ở quầy lễ tân và để lại tin nhắn trong phòng cho quý khách. Những món đồ lớn có thể gửi lên phòng khi quý khách trở về.
hǎo de. zài wèn yīgè——néng cóng jiǔdiàn jì bāoguǒ ma?
好的。再问一个——能从酒店寄包裹吗?
Vâng ạ. Tôi hỏi thêm một câu nữa ạ—tôi có thể gửi bưu kiện từ khách sạn được không ạ?
kěyǐ! wǒmen kěyǐ ānpái FedEx huò UPS qǔ jiàn. bǎ bāoguǒ hé yùndān dài dào qiántái, wǒmen chǔlǐ. méiyǒu zhuójiā fúwù fèi.
可以!我们可以安排FedEx或UPS取件。把包裹和运单带到前台,我们处理。没有额外服务费。
Được ạ! Chúng tôi có thể sắp xếp cho FedEx hoặc UPS đến lấy hàng. Quý khách mang bưu kiện và vận đơn ra quầy lễ tân, chúng tôi sẽ xử lý. Không có phí dịch vụ bổ sung ạ.
hěn fāngbiàn. xièxie!
很方便。谢谢!
Thật tiện lợi. Cảm ơn quý khách!
Sending a Package · 寄送包裹
intermediatewǒ mǎi le tài duō jìniànpǐn, xūyào jì yīxiē huí zhōngguó. jiǔdiàn néng bāng máng jì guójì kuàidì ma?
我买了太多纪念品,需要寄一些回中国。酒店能帮忙寄国际快递吗?
Tôi đã mua quá nhiều đồ lưu niệm, cần gửi một ít về Trung Quốc. Khách sạn có thể giúp gửi chuyển phát nhanh quốc tế được không ạ?
wǒmen kěyǐ tōngguò FedEx huò DHL ānpái guójì kuàidì. dōngxi dǎbāo hǎo le ma?
我们可以通过FedEx或DHL安排国际快递。东西打包好了吗?
Chúng tôi có thể sắp xếp gửi chuyển phát nhanh quốc tế qua FedEx hoặc DHL ạ. Đồ đạc đã đóng gói xong chưa ạ?
hái méiyǒu. wǒ xūyào xiāngzi hé bāozhuāng cáiliào. nǐmen yǒu ma?
还没有。我需要箱子和包装材料。你们有吗?
Chưa ạ. Tôi cần thùng và vật liệu đóng gói. Bên mình có không?
wǒmen yǒu yīxiē kòngyú xiāngzi hé qìpò mó. rúguǒ yào zhuānyòng kuàidì xiāng, wǒ kěyǐ cóng FedEx dìng — tāmen miǎnfèi sòng bāozhuāng cáiliào.
我们有一些空余箱子和气泡膜。如果要专用快递箱,我可以从FedEx订——他们免费送包装材料。
Chúng tôi có một ít thùng và màng xốp ạ. Nếu cần thùng chuyên dụng của hãng chuyển phát nhanh, tôi có thể đặt từ FedEx ạ – họ miễn phí vận chuyển vật liệu đóng gói.
kòngyú xiāngzi jiù xíng. jì dào zhōngguó yībān duōshǎo qián?
空余箱子就行。寄到中国一般多少钱?
Thùng có sẵn là được rồi. Gửi sang Trung Quốc thường hết bao nhiêu tiền ạ?
qǔjué yú zhòngliàng hé chǐcùn. jì dào zhōngguó de zhōng hào xiāngzi FedEx yībān 60 dào 100 yuán. DHL kěnéng shāo piányí. 5 dào 7 gè gōngzuò rì dào.
取决于重量和尺寸。寄到中国的中号箱子FedEx一般60到100元。DHL可能稍便宜。5到7个工作日到。
Tùy thuộc vào cân nặng và kích thước ạ. Một thùng cỡ trung gửi sang Trung Quốc qua FedEx thường khoảng 60 đến 100 tệ. DHL có thể rẻ hơn một chút. Mất khoảng 5 đến 7 ngày làm việc ạ.
xuǎn FedEx ba. xūyào tián hǎiguān biǎogé ma?
选FedEx吧。需要填海关表格吗?
Chọn FedEx đi. Có cần điền giấy tờ hải quan không ạ?
💡 国际邮寄需要填写海关申报单(customs declaration),列出物品内容和价值。
shì de, xūyào tián hǎiguān shēnbào dān, lièchū měi jiàn wùpǐn hé jiàzhí. biǎogé wǒ zhèlǐ yǒu. zhùyì diànzǐ chǎnpǐn hé shípǐn kěnéng yǒu xiànzhì.
是的,需要填海关申报单,列出每件物品和价值。表格我这里有。注意电子产品和食品可能有限制。
Vâng, cần điền tờ khai hải quan, liệt kê từng món đồ và giá trị ạ. Tôi có sẵn giấy tờ ở đây. Lưu ý: hàng điện tử và thực phẩm có thể bị hạn chế ạ.
zhǔyào shì yīfú hé xiǎo lǐwù. wǒ lái tián biǎo. xià cì qǔ jiàn shì shénme shíhòu?
主要是衣服和小礼物。我来填表。下次取件是什么时候?
Chủ yếu là quần áo và quà nhỏ thôi ạ. Để tôi điền giấy tờ. Lần lấy hàng tiếp theo là khi nào ạ?
FedEx měitiān xiàwǔ 4 diǎn qǔ jiàn. rúguǒ 3:30 qián zhǔnbèi hǎo, jīntiān jiù néng jì chū. wǒ xiān chēng zhòng gěi nín zhǔnquè bào jià, zài juédìng.
FedEx每天下午4点取件。如果3:30前准备好,今天就能寄出。我先称重给您准确报价,再决定。
FedEx lấy hàng lúc 4 giờ chiều mỗi ngày ạ. Nếu chuẩn bị xong trước 3:30 chiều thì hôm nay có thể gửi được. Tôi sẽ cân thử để báo giá chính xác cho anh/chị rồi quyết định ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
zài děng bāo guǒ
在等包裹
Đang đợi gói hàng
héshí
核实
xác minh
fú hé / pǐ pèi
符合/匹配
Phù hợp / Khớp
sòng shàng qù
送上去
Mang lên
bǎo guǎn
保管
Bảo quản
liú yán
留言
Để lại lời nhắn
yùn dān / kuài dì dān
运单/快递单
Vận đơn / Phiếu gửi hàng
qǔ jiàn
取件
Nhận hàng
fú wù fèi
服务费
Phí dịch vụ
guó jì kuài dì
国际快递
Chuyển phát nhanh quốc tế
dǎ bāo hǎo le
打包好了
Đã đóng gói xong
qì pào mó
气泡膜
Màng xốp hơi
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •国际邮寄需要填写海关申报单(customs declaration),列出物品内容和价值。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "包裹收取"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "包裹收取"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "包裹收取" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "包裹收取" ở Trung Quốc không?
Tình huống Hotel liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này