Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "健身房:使用器材"?
健身房:使用器材
使用酒店健身房的器材,了解设施和规则 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 健身房管理员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Gym Access · 基础健身房使用
basicjiǔ diàn kè rén miǎn fèi yòng jiàn shēn fáng ma?
酒店客人免费用健身房吗?
Khách của khách sạn có được dùng phòng gym miễn phí không ạ?
shì de, suǒ yǒu kè rén miǎn fèi shǐ yòng. shuā fáng kǎ jìn rù. jiàn shēn fáng 24 xiǎo shí kāi fàng.
是的,所有客人免费使用。刷房卡进入。健身房24小时开放。
Vâng, tất cả khách đều được sử dụng miễn phí ạ. Anh/chị chỉ cần quẹt thẻ phòng để vào. Phòng gym mở cửa 24/24 ạ.
yǒu shén me qí cái?
有什么器材?
Có những thiết bị gì ạ?
yǒu pǎo bù jī, tuǒ yuán jī, dòng gǎn dān chē, 50 bàng yǐ xià de zì yóu zhòng liàng qì xiè hé lóng mén jià. hái yǒu lā shēn qū pèi yú gōng diàn.
有跑步机、椭圆机、动感单车、50磅以下的自由重量器械和龙门架。还有拉伸区配瑜伽垫。
Có máy chạy bộ, máy elliptical, xe đạp tập, các loại tạ tự do dưới 50 pound và máy kéo cáp ạ. Ngoài ra còn có khu vực giãn cơ với thảm yoga.
yǒu máo jīn hé shuǐ ma?
有毛巾和水吗?
Có khăn và nước không ạ?
máo jīn zài mén kǒu de lán zi lǐ, jiǎo luò yǒu yǐn shuǐ jī. shǐ yòng qí cái hòu qǐng cā shì gān jìng.
毛巾在门口的篮子里,角落有饮水机。使用器材后请擦拭干净。
Khăn ở trong giỏ cạnh cửa ra vào ạ, còn góc kia có máy nước uống. Sau khi sử dụng thiết bị, anh/chị vui lòng lau sạch giúp ạ.
hǎo de. yǒu yǎng qí cái yǒu shí jiān xiàn zhì ma?
好的。有氧器材有时间限制吗?
Vâng. Máy tập cardio có giới hạn thời gian không ạ?
gāo fēng shí duàn —— zǎo 6 dào 8 diǎn hé xià wǔ 5 dào 7 diǎn —— rú guǒ yǒu rén děng, qǐng xiàn zhì zài 30 fēn zhōng.
高峰时段——早6到8点和下午5到7点——如果有人等,请限制在30分钟。
Vào giờ cao điểm – buổi sáng từ 6 đến 8 giờ và buổi chiều từ 5 đến 7 giờ – nếu có người chờ, anh/chị vui lòng giới hạn thời gian sử dụng trong vòng 30 phút ạ.
méi wèn tí . xiè xiè gào zhī .
没问题。谢谢告知。
Không vấn đề gì. Cảm ơn đã báo cho tôi biết.
Equipment Problem · 器材问题
intermediatebù hǎo yì si , dì èr tái pǎo bù jī hǎo xiàng huài le . chuán sòng dài yī zhí tíng .
不好意思,第二台跑步机好像坏了。传送带一直停。
Xin lỗi, chiếc máy chạy bộ thứ hai có vẻ bị hỏng rồi. Băng chuyền cứ dừng lại.
xiè xiè gào zhī . wǒ tiē gè gù zhàng biāo qiān , lián xì wéi xiū . qí tā sān tái pǎo bù jī zhèng cháng kě yòng .
谢谢告知。我贴个故障标签,联系维修。其他三台跑步机正常可用。
Cảm ơn đã báo cho tôi biết. Tôi sẽ dán nhãn lỗi và liên hệ bộ phận sửa chữa. Ba chiếc máy chạy bộ còn lại vẫn sử dụng bình thường ạ.
hái yǒu , wǒ bù tài huì tiáo zhè ge lóng mén jià . néng jiāo wǒ yī xià ma ?
还有,我不太会调这个龙门架。能教我一下吗?
Còn nữa, tôi không rành lắm về việc điều chỉnh khung cổng này. Anh/chị có thể hướng dẫn tôi một chút được không?
dāng rán . bá chū zhè ge chā xiāo huàn zhòng liàng — — měi piàn 10 bàng . zhè ge bǎ shǒu tiáo gāo dù . nín xiǎng zuò shén me dòng zuò ?
当然。拔出这个插销换重量——每片10磅。这个把手调高度。您想做什么动作?
Tất nhiên rồi. Anh/chị rút chốt này ra để thay đổi trọng lượng — mỗi đĩa 10 pound. Tay cầm này để điều chỉnh độ cao. Anh/chị muốn tập động tác gì ạ?
tuī xiōng hé gāo wèi xià lā , kě yǐ ma ?
推胸和高位下拉,可以吗?
Đẩy ngực và kéo xô, được không ạ?
hǎo de — — tuī xiōng de huà , bǎ huá lún tiáo dào xiōng bù gāo dù , xiàng zhè yàng . gāo wèi xià lā yòng zhè ge héng gān , zuò zài zhè lǐ . xiān yòng qīng zhòng liàng zhǎo zhǎo gǎn jué .
好的——推胸的话,把滑轮调到胸部高度,像这样。高位下拉用这个横杆,坐这里。先用轻重量找找感觉。
Vâng ạ — Đối với đẩy ngực, anh/chị điều chỉnh ròng rọc ngang tầm ngực, như thế này. Kéo xô thì dùng thanh ngang này, ngồi ở đây. Ban đầu hãy dùng trọng lượng nhẹ để làm quen đã nhé.
míng bai le . jiǔ diàn yǒu sī rén jiāo liàn ma ?
明白了。酒店有私人教练吗?
Tôi hiểu rồi. Khách sạn có huấn luyện viên riêng không ạ?
yǒu de , xū yào yù yuē . yī xiǎo shí 80 yuán . gǎn xìng qù de huà wǒ kě yǐ bāng nín yù yuē .
有的,需要预约。一小时80元。感兴趣的话我可以帮您预约。
Có ạ, cần phải đặt lịch trước. Một giờ là 80 tệ. Nếu anh/chị quan tâm thì tôi có thể giúp đặt lịch ạ.
yě xǔ míng tiān zǎo shang . wǒ kǎo lǜ yī xià . xiè xiè bāng máng !
也许明天早上。我考虑一下。谢谢帮忙!
Có lẽ là sáng mai. Tôi sẽ suy nghĩ thêm. Cảm ơn đã giúp đỡ!
Cụm từ then chốt · 关键短语
miǎn fèi de
免费的
Miễn phí
shuā fáng kǎ
刷房卡
Quẹt thẻ phòng
èr shí sì xiǎo shí
24小时
24 tiếng
pǎo bù jī
跑步机
Máy chạy bộ
tuǒ yuán jī
椭圆机
Máy tập elliptical
zì yóu zhòng liàng / yǎ liè dēng
自由重量/哑铃
Tạ tự do/Tạ tay
yú jiā diàn
瑜伽垫
Thảm yoga
yǐn shuǐ jī
饮水机
Máy lọc nước
cā shì
擦拭
Lau chùi
gāo fēng shí duàn
高峰时段
Giờ cao điểm
xiàn zhì shǐ yòng shí jiān
限制使用时间
Giới hạn thời gian sử dụng
gù zhàng / tíng yòng
故障/停用
Bị lỗi/Tạm dừng sử dụng
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "健身房:使用器材"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "健身房:使用器材"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "健身房:使用器材" này?
Tình huống Hotel liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này