Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "延住与换房"?

延住与换房

延长住宿天数或要求换到不同的房间 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前台接待员.

Hotel · 酒店18 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Extending Your Stay · 延长住宿

basic
You

nǐ hǎo , wǒ yuán běn míng tiān tuì fáng , dàn xiǎng zài duō zhù liǎng wǎn . kě yǐ ma ?

你好,我原本明天退房,但想再多住两晚。可以吗?

Xin chào, tôi vốn ngày mai trả phòng, nhưng muốn ở thêm hai đêm nữa. Có được không ạ?

ràng wǒ chá yī xià kōng fáng qíng kuàng …… kě yǐ de , nín xiàn zài de fáng jiān hái néng zài zhù liǎng wǎn . nín xiǎng jì xù zhù zhè jiān ma ?

让我查一下空房情况……可以的,您现在的房间还能再住两晚。您想继续住这间吗?

Để tôi kiểm tra tình hình phòng trống ạ... Được ạ, phòng hiện tại của quý khách có thể ở thêm hai đêm nữa. Quý khách có muốn tiếp tục ở phòng này không ạ?

You

hǎo de , wǒ xiǎng jì xù zhù zhè jiān . jià gé yī yàng ma ?

好的,我想继续住这间。价格一样吗?

Vâng, tôi muốn tiếp tục ở phòng này. Giá có giống nhau không ạ?

yán zhù de jià gé shì měi wǎn 165 yuán , bǐ nín yuán lái de yù dìng jià 150 yuán shāo gāo . bù guò yīn wèi nín shì yán zhù , wǒ kě yǐ gěi nín jiǔ zhé yōu huì — — měi wǎn 148.50 yuán .

延住的价格是每晚165元,比您原来的预订价150元稍高。不过因为您是延住,我可以给您九折优惠——每晚148.50元。

Giá ở thêm là 165 tệ mỗi đêm, cao hơn một chút so với giá đặt trước 150 tệ của quý khách. Tuy nhiên vì quý khách ở thêm, tôi có thể giảm giá 10% cho quý khách - còn 148.50 tệ mỗi đêm ạ.

You

bǐ yuán lái hái pián yí ! wǒ yào le . xū yào xiàn zài fù ma ?

比原来还便宜!我要了。需要现在付吗?

Còn rẻ hơn cả ban đầu! Tôi lấy phòng này. Có cần thanh toán ngay không ạ?

tuì fáng shí yī qǐ jié jiù xíng . wǒ gēng xīn nín de yù dìng , tuì fáng rì qī gǎi wéi 3 yuè 17 rì . fáng kǎ jì xù yǒu xiào . zǎo cān yě xū yào yán xù ma ?

退房时一起结就行。我更新您的预订,退房日期改为3月17日。房卡继续有效。早餐也需要延续吗?

Thanh toán cùng lúc khi trả phòng là được ạ. Tôi sẽ cập nhật đặt phòng của quý khách, ngày trả phòng đổi thành 17 tháng 3. Thẻ khóa phòng vẫn còn hiệu lực. Quý khách có cần gia hạn bữa sáng không ạ?

You

hǎo le, zǎocān jìxù bǎoliú. xièxie nǐ ràng zhè yīqiè zhème jiǎndān.

好的,早餐继续保留。谢谢你让这一切这么简单。

Vâng, bữa sáng vẫn được giữ ạ. Cảm ơn quý khách đã làm cho mọi thứ thật đơn giản.

bú kèqì! xīn de tuì fáng rìqí shì 3 yuè 17 rì shàngwǔ 11 diǎn. yán zhù qījiān yǒu rènhé xūyào suíshí gàosù wǒmen.

不客气!新的退房日期是3月17日上午11点。延住期间有任何需要随时告诉我们。

Không có gì ạ! Ngày trả phòng mới là 11 giờ sáng ngày 17 tháng 3. Nếu quý khách cần gì trong thời gian lưu trú thêm, xin cứ cho chúng tôi biết ạ.

Requesting a Room Change · 要求换房

intermediate
You

zǎo shang hǎo 。 rú guǒ kě yǐ de huà , wǒ xiǎng huàn gè fáng jiān 。 wǒ xiàn zài de fáng jiān cháo jiē , chē liú zào yīn hěn dà , yóu qí shì zǎo shang 。

早上好。如果可以的话,我想换个房间。我现在的房间朝街,车流噪音很大,尤其是早上。

Chào buổi sáng ạ. Nếu được, tôi muốn đổi phòng. Phòng hiện tại của tôi hướng ra đường, tiếng xe cộ ồn ào lắm, nhất là buổi sáng.

hěn bào qiàn zào yīn wèn tí 。 ràng wǒ kàn kan yǒu shén me kòng fáng …… 15 lóu yǒu yī jiān cháo tíng yuàn de 。 ān jìng hěn duō 。 tóng yàng de fáng xíng —— kě yǐ ma ?

很抱歉噪音问题。让我看看有什么空房……15楼有一间朝庭院的。安静很多。同样的房型——可以吗?

Tôi rất tiếc về vấn đề tiếng ồn ạ. Để tôi xem có phòng trống nào... Tầng 15 có một phòng hướng ra sân trong. Yên tĩnh hơn nhiều. Cùng loại phòng - được không ạ?

You

tīng qǐ lái hěn hǎo 。 huàn fáng xū yào é wài shōu fèi ma ?

听起来很好。换房需要额外收费吗?

Nghe có vẻ tốt ạ. Đổi phòng có tốn thêm phí không ạ?

tóng yàng de fáng xíng wán quán bù jiā shōu 。 rú guǒ nín xiǎng kàn kan , hái yǒu yī jiān zhuǎn jiǎo fáng jǐng guān gèng hǎo , měi wǎn duō 25 yuán 。

同样的房型完全不加收。如果您想看看,还有一间转角房景观更好,每晚多25元。

Cùng loại phòng thì hoàn toàn không tính thêm phí ạ. Nếu quý khách muốn xem, còn có một phòng góc với view đẹp hơn, mỗi đêm thêm 25 tệ ạ.

You

cháo tíng yuàn nà jiān jiù xíng. shén me shí hòu kě yǐ bān?

朝庭院那间就行。什么时候可以搬?

Phòng hướng ra sân vườn là được rồi. Khi nào thì có thể chuyển vào ạ?

fáng jiān xiàn zài jiù hǎo le. wǒ gěi nín zuò xīn fáng kǎ. xū yào bāng nín bān xíng lǐ ma, hái shì nín zì jǐ lái?

房间现在就好了。我给您做新房卡。需要帮您搬行李吗,还是您自己来?

Phòng bây giờ là sẵn sàng rồi ạ. Tôi làm thẻ phòng mới cho quý khách. Quý khách có cần tôi giúp mang hành lý không, hay tự mang ạ?

You

bāngmáng bān jiù tài hǎo le. wǒ yǒu liǎng ge xiāngzi hé yī ge bèibāo.

帮忙搬就太好了。我有两个箱子和一个背包。

Có người giúp mang thì tốt quá rồi. Tôi có hai cái vali và một cái ba lô.

5 fēnzhōng nèi pài xínglǐyuán qù nín fángjiān. xīn fángjiān shì 1518. gěi nín xīn fángkǎ. jiù kǎ yǐjīng tíngyòng le. hái yǒu qítā xūyào ma?

5分钟内派行李员去您房间。新房间是1518。给您新房卡。旧卡已经停用了。还有其他需要吗?

Trong vòng 5 phút sẽ có nhân viên hành lý lên phòng quý khách ạ. Phòng mới là 1518. Đây là thẻ phòng mới của quý khách. Thẻ cũ đã ngừng sử dụng rồi ạ. Quý khách còn cần gì nữa không ạ?

You

méi yǒu le . xiè xie nǐ zhè me pèi hé .

没有了。谢谢你这么配合。

Hết rồi ạ. Cảm ơn anh/chị đã hợp tác.

zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de 。 wǒmen xīwàng quèbǎo nín zhù dé shūshì 。 hǎohǎo xiǎngshòu xīn fángjiān , yǒu rènhé xūyào suíshí gàosù wǒmen !

这是我们应该做的。我们希望确保您住得舒适。好好享受新房间,有任何需要随时告诉我们!

Đây là việc chúng tôi nên làm. Chúng tôi mong muốn đảm bảo quý khách có một kỳ nghỉ thoải mái. Chúc quý khách tận hưởng căn phòng mới và cho chúng tôi biết nếu cần bất cứ điều gì ạ!

Cụm từ then chốt · 关键短语

yán cháng zhù sù

延长住宿

Gia hạn lưu trú

chá kōng fáng

查空房

Kiểm tra phòng trống

jìxù zhù zhè jiān

继续住这间

tiếp tục ở phòng này

extend

在这里指延长住宿时间

xiànchǎng yán zhù

现场延住

gia hạn tại chỗ

yuánshǐ yùdìng jià

原始预订价

giá đặt ban đầu

zhōngchéng/lǎokè zhékòu

忠诚/老客折扣

chiết khấu cho khách quen/thân thiết

tuì fáng shí yīqǐ jiésuàn

退房时一起结算

thanh toán cùng lúc khi trả phòng

gēngxīn yùdìng

更新预订

cập nhật đặt chỗ

jìxù yǒuxiào

继续有效

tiếp tục có hiệu lực

xīn de tuì fáng rì qī

新的退房日期

Ngày trả phòng mới

yán zhù qī jiān

延住期间

Thời gian ở thêm

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "延住与换房"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我原本明天退房,但想再多住两晚。可以吗?" (nǐ hǎo , wǒ yuán běn míng tiān tuì fáng , dàn xiǎng zài duō zhù liǎng wǎn . kě yǐ ma ?) — "Xin chào, tôi vốn ngày mai trả phòng, nhưng muốn ở thêm hai đêm nữa. Có được không ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "延住与换房"?
Bạn có thể sẽ nghe: "让我查一下空房情况……可以的,您现在的房间还能再住两晚。您想继续住这间吗?" (ràng wǒ chá yī xià kōng fáng qíng kuàng …… kě yǐ de , nín xiàn zài de fáng jiān hái néng zài zhù liǎng wǎn . nín xiǎng jì xù zhù zhè jiān ma ?) — "Để tôi kiểm tra tình hình phòng trống ạ... Được ạ, phòng hiện tại của quý khách có thể ở thêm hai đêm nữa. Quý khách có muốn tiếp tục ở phòng này không ạ?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "延住与换房" này?
Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 延长住宿, 要求换房.

Tình huống Hotel liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học