Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "延长住宿"?
延长住宿
需要延长酒店住宿天数 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前台接待员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Stay Extension · 基础延住
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng yáncháng zhùsù. běnlái míngtiān tuì fáng, dàn xūyào zài zhù liǎng wǎn.
你好,我想延长住宿。本来明天退房,但需要再住两晚。
Xin chào, tôi muốn gia hạn thời gian ở lại. Lẽ ra ngày mai tôi trả phòng, nhưng cần ở thêm hai đêm nữa.
wǒ chá yī xià tóng fáng xíng de kòng fáng... hǎo xiāoxī! nín de fángjiān hái kěyǐ zhù liǎng wǎn. fèi lǜ hé dāngqián yīyàng, měi wǎn 189 yuán.
我查一下同房型的空房……好消息!您的房间还可以住两晚。费率和当前一样,每晚189元。
Tôi kiểm tra xem phòng cùng loại còn trống không... Tin tốt ạ! Phòng của quý khách còn có thể ở thêm hai đêm. Mức giá như hiện tại, 189 tệ một đêm.
tài hǎo le. néng jìxù zhù tóng yī jiān ma? wǒ dōngxi dōu tān kāi le.
太好了。能继续住同一间吗?我东西都摊开了。
Tuyệt quá. Tôi có thể tiếp tục ở cùng một phòng được không? Đồ đạc của tôi đã bày ra rồi.
kěyǐ, jìxù zhù 1208. wǒ bǎ tuì fáng rìqī gǎi dào 3 yuè 17 rì. fáng kǎ jìxù yǒuxiào.
可以,继续住1208。我把退房日期改到3月17日。房卡继续有效。
Được ạ, quý khách cứ tiếp tục ở phòng 1208. Tôi sẽ đổi ngày trả phòng thành ngày 17 tháng 3. Thẻ phòng vẫn còn hiệu lực ạ.
xū yào chóng xīn tí gōng xìn yòng kǎ ma?
需要重新提供信用卡吗?
Cần cung cấp lại thẻ tín dụng ạ?
bú yòng, wǒ men yǒu nín de kǎ xìn xī. wǒ men huì shòu quán é wài jīn é. yào wǒ fā gēng xīn hòu de què rèn dān dào nín yóu xiāng ma?
不用,我们有您的卡信息。我们会授权额外金额。要我发更新后的确认单到您邮箱吗?
Không cần đâu ạ, chúng tôi có thông tin thẻ của quý khách rồi. Chúng tôi sẽ cấp quyền cho một khoản tiền bổ sung. Quý khách có muốn tôi gửi lại xác nhận đã cập nhật vào email không ạ?
hǎo de. wǒ xū yào yòng lái bào xiāo.
好的。我需要用来报销。
Vâng ạ. Tôi cần để làm thủ tục thanh toán.
💡 'expense report' 是 '报销单/费用报告',出差常用。
mǎ shàng fā sòng. yán zhù qī jiān hái xū yào shén me? huàn máo jīn, fáng jiān qīng jié ān pái?
马上发送。延住期间还需要什么?换毛巾、房间清洁安排?
Tôi sẽ gửi ngay. Trong thời gian gia hạn quý khách còn cần gì không ạ? Đổi khăn, sắp xếp dọn phòng?
yī qiè dōu hěn hǎo. bǎo chí yuán lái de dǎ sǎo ān pái jiù xíng. xiè xie!
一切都很好。保持原来的打扫安排就行。谢谢!
Mọi thứ đều ổn ạ. Cứ giữ nguyên lịch dọn dẹp như cũ là được. Cảm ơn!
Room Not Available · 房间不可用
intermediatewǒ xū yào zài zhù yī wǎn. háng bān yīn bào fēng xuě qu xiāo le.
我需要再住一晚。航班因暴风雪取消了。
Tôi muốn ở thêm một đêm nữa. Chuyến bay của tôi bị hủy do bão tuyết.
nín háng bān de shì hěn yí hàn. bù qiǎo nín xiàn zài de fáng jiān míng tiān yǐ bèi yù dìng. bù guò ràng wǒ kàn kàn hái yǒu shén me fáng.
您航班的事很遗憾。不巧您现在的房间明天已被预订。不过让我看看还有什么房。
Rất tiếm về sự cố chuyến bay của quý khách. Không may là phòng hiện tại của quý khách ngày mai đã có người đặt rồi ạ. Nhưng để tôi xem còn phòng nào không nhé.
lǐ jiě. yǒu shén me fáng dōu xíng——zhǐ yào yǒu dì fāng shuì.
理解。有什么房都行——只要有地方睡。
Tôi hiểu ạ. Có phòng nào cũng được ạ - miễn là có chỗ để ngủ.
8 lóu yǒu yī jiān biāo zhǔn shuāng rén fáng. zhèng cháng 210 yuán, kǎo lǜ dào nín háng bān qu xiāo de qíng kuàng, wǒ kě yǐ 170 yuán gěi nín.
8楼有一间标准双人房。正常210元,考虑到您航班取消的情况,我可以170元给您。
Tầng 8 có một phòng đôi tiêu chuẩn. Bình thường là 210 tệ, xét tình hình chuyến bay của quý khách bị hủy, tôi có thể để giá 170 tệ cho quý khách.
tài hǎo le. wǒ yào le. jīn tiān yào yào wǔ dōng xi ma?
太好了。我要了。今天就要搬东西吗?
Tuyệt quá. Tôi lấy phòng đó. Hôm nay có cần chuyển đồ không ạ?
nín kě yǐ zài xiàn zài de fáng jiān zhù dào míng tiān zhèng cháng tuì fáng shí jiān 11 diǎn, rán hòu bān dào xīn fáng jiān. guò dù qī jiān kě yǐ cún xíng lǐ.
您可以在现在的房间住到明天正常退房时间11点,然后搬到新房间。过渡期间可以存行李。
Quý khách có thể ở phòng hiện tại cho đến 11 giờ sáng mai, giờ trả phòng bình thường, sau đó chuyển sang phòng mới. Trong thời gian chuyển phòng có thể gửi hành lý ạ.
néng bāng wǒ gǎi qiān huán bàn ma ? wǒ bù què dìng zài zhè lǐ zěn me lián xì háng kōng gōng sī 。
能帮我改签航班吗?我不确定在这里怎么联系航空公司。
Anh/chị có thể giúp tôi đổi chuyến bay được không ạ? Tôi không chắc làm sao để liên lạc với hãng hàng không ở đây.
wǒ men lǐ bīn tái kě yǐ bāng máng 。 wǒ yě gěi nín háng kōng gōng sī de běn dì kè fú hào mǎ 。 hěn duō háng kōng gōng sī yīn bào fēng xuě miǎn fèi gǎi qiān 。
我们礼宾台可以帮忙。我也给您航空公司的本地客服号码。很多航空公司因暴风雪免费改签。
Quầy lễ tân của chúng tôi có thể giúp được ạ. Tôi cũng sẽ cung cấp cho quý khách số điện thoại của bộ phận chăm sóc khách hàng địa phương của hãng hàng không. Nhiều hãng hàng không cho phép đổi vé miễn phí do bão tuyết.
tài gǎn xiè le 。 jīn tiān yā lì hěn dà , nǐ bāng le dà máng 。
太感谢了。今天压力很大,你帮了大忙。
Cảm ơn anh/chị rất nhiều. Hôm nay tôi áp lực quá, anh/chị đã giúp tôi rất nhiều.
Cụm từ then chốt · 关键短语
chá kōng fáng
查空房
Kiểm tra phòng trống
fáng xíng
房型
Loại phòng
dāng qián fèi lǜ
当前费率
Tỷ lệ hiện tại
tuì fáng rì qī
退房日期
Ngày trả phòng
fáng kǎ
房卡
thẻ phòng
yǐ bǎo cún de kǎ xìn xī
已保存的卡信息
Thông tin thẻ đã lưu
shòu quán
授权
Ủy quyền/Cho phép
gēng xīn hòu de què rèn dān
更新后的确认单
Phiếu xác nhận đã cập nhật
bào xiāo dān
报销单
Hóa đơn hoàn thuế
yǐ bèi yù dìng
已被预订
Đã được đặt
biāo zhǔn shuāng rén fáng
标准双人房
Phòng đôi tiêu chuẩn
kǎo lǜ dào nín de qíng kuàng
考虑到您的情况
Xem xét tình hình của quý khách
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •'expense report' 是 '报销单/费用报告',出差常用。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "延长住宿"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "延长住宿"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "延长住宿" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "延长住宿" ở Trung Quốc không?
Tình huống Hotel liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này