Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "礼宾服务"?
礼宾服务
向酒店礼宾咨询当地推荐、预订餐厅、安排旅游等 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 礼宾员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Local Recommendations · 当地推荐
basicnǐ hǎo, wǒ men jīn wǎn xiǎng zhǎo yī jiā hǎo de běn tǔ cān tīng chī wǎn cān. bù yào tài tú kè huà de. yǒu shén me tuī jiàn ma?
你好,我们今晚想找一家好的本地餐厅吃晚餐。不要太游客化的。有什么推荐吗?
Xin chào, tối nay chúng tôi muốn tìm một nhà hàng địa phương ngon để ăn tối. Không quá du lịch. Quý vị có gợi ý nào không?
xiǎng zhǎo běn dì de tài hǎo le! bù xíng 10 fēn zhōng yǒu yī jiā hěn bàng de hǎi xiān cān tīng chēng "The Catch". hěn shòu dāng dì rén huān yíng. nín yǒu shén me jì kǒu ma?
想找本地的太好了!步行10分钟有一家很棒的海鲜餐厅叫 "The Catch"。很受当地人欢迎。您有什么忌口吗?
Tìm nhà hàng địa phương thì tuyệt quá! Cách đây 10 phút đi bộ có một nhà hàng hải sản rất tuyệt tên là "The Catch". Rất được người dân địa phương ưa chuộng. Quý vị có kiêng món gì không ạ?
méi yǒu jì kǒu. néng bāng wǒ dìng liǎng wèi wǎn shàng 7 diǎn de ma?
没有忌口。能帮我订两位晚上7点的吗?
Tôi không kiêng món gì cả. Quý vị có thể đặt giúp tôi bàn cho hai người lúc 7 giờ tối nay không?
wǒ xiàn zài dǎ diàn huà dìng…… hǎo le! què rèn 7 diǎn, liǎng wèi. wǒ gěi nín xiě xià dì zhǐ hé lù xiàn. yán zhe hé biān zǒu guò qù, wǎn shàng hěn shū fú.
我现在打电话订……好了!确认7点,两位。我给您写下地址和路线。沿着河边走过去,晚上很舒服。
Tôi gọi điện đặt bây giờ... Xong rồi ạ! Xác nhận 7 giờ, hai người. Tôi sẽ viết địa chỉ và chỉ đường cho quý vị. Đi dọc bờ sông rất dễ chịu vào buổi tối.
xièxie! lìngwài, zhè fùjìn yǒu shénme bì qù de jǐngdiǎn? wǒmen yǒu zhěngzhěng liǎng tiān.
谢谢!另外,这附近有什么必去的景点?我们有整整两天。
Cảm ơn! Ngoài ra, gần đây có điểm tham quan nào nhất định phải đến không? Chúng tôi có trọn vẹn hai ngày.
liǎng tiān de huà, wǒ tuījiàn: dì yī tiān guàng lǎo chéngqū hé yìshù bówùguǎn——bùxíng dōu néng dào. dì èr tiān qù guójiā gōngyuán yī rì yóu. wǒ kěyǐ ānpái zhuān chē, huòzhě cānjiā tuánduì yóu, měi rén dà yuē 60 yuán.
两天的话,我推荐:第一天逛老城区和艺术博物馆——步行都能到。第二天去国家公园一日游。我可以安排专车,或者参加团队游,每人大约60元。
Nếu hai ngày thì tôi gợi ý: Ngày đầu đi khu phố cổ và bảo tàng nghệ thuật — đi bộ đều tới. Ngày thứ hai đi công viên quốc gia một ngày. Tôi có thể sắp xếp xe riêng, hoặc đi tour đoàn, khoảng 60 tệ một người ạ.
tuánduì yóu tīng qǐlái bùcuò. néng bāng wǒmen dìng hòutiān de ma?
团队游听起来不错。能帮我们订后天的吗?
Tour đoàn nghe hay đấy. Anh/chị giúp chúng tôi đặt tour cho ngày kia được không?
dāngrán. lǚxíng tuán zǎoshang 8 diǎn cóng jiǔdiàn dàláng chūfā, dà yuē xiàwǔ 5 diǎn huílái. bāohán wǔcān hé gōngyuán ménpiào. wǒ bāng nín dìng liǎng gè míng'é. kěyǐ zài qiántái fùkuǎn huò guà fángjiān zhàng.
当然。旅行团早上8点从酒店大堂出发,大约下午5点回来。包含午餐和公园门票。我帮您订两个名额。可以在前台付款或挂房间账。
Tất nhiên rồi. Tour du lịch khởi hành lúc 8 giờ sáng từ sảnh khách sạn, khoảng 5 giờ chiều về. Bao gồm bữa trưa và vé vào công viên. Tôi giúp quý khách đặt hai suất. Có thể thanh toán tại quầy lễ tân hoặc ghi vào hóa đơn phòng ạ.
guà fángjiān zhàng ba. nǐ bāng le dà máng!
挂房间账吧。你帮了大忙!
Ghi vào hóa đơn phòng đi. Anh/chị đã giúp tôi rất nhiều!
wǒ de róngxìng! gěi nín wǒ de míngpiàn——zhùsù qījiān xūyào dìng cāntīng, mǎi piào, jiāotōng shénme de, suíshí zhǎo wǒ. jīn wǎn hǎohǎo xiǎngshòu wǔcān!
我的荣幸!给您我的名片——住宿期间需要订餐厅、买票、交通什么的,随时找我。今晚好好享受晚餐!
Vinh hạnh của tôi! Gửi quý khách danh thiếp của tôi — trong thời gian lưu trú nếu cần đặt nhà hàng, mua vé, đi lại gì đó, cứ tìm tôi bất cứ lúc nào. Chúc quý khách ngon miệng tối nay!
Booking Tours & Tickets · 预订活动与票务
intermediatezǎoshang hǎo. wǒ tīngshuō fùjìn yǒu yī jiā yǒumíng de juéshì jùlèbù. néng bāng wǒmen mǎi jīnwǎn de piào ma?
早上好。我听说附近有一家有名的爵士俱乐部。能帮我们买今晚的票吗?
Chào buổi sáng. Tôi nghe nói gần đây có một câu lạc bộ nhạc Jazz nổi tiếng. Anh/chị có thể giúp chúng tôi mua vé cho tối nay được không?
nín shuō de yīdìng shì Blue Note! fēicháng bàng. jīnwǎn de yǎnchū yǒu yī wèi gé lái mèi tímíng gēshǒu. ménpiào měi rén 45 yuán. xūyào wǒ bāng nín dìng zuò ma? zhōuliù wǎnshàng hěn kuài jiù mǎn le.
您说的一定是Blue Note!非常棒。今晚的演出有一位格莱美提名歌手。门票每人45元。需要我帮您订座吗?周六晚上很快就满了。
Anh/chị nói chắc là Blue Note rồi! Tuyệt lắm. Buổi biểu diễn tối nay có một ca sĩ từng được đề cử giải Grammy. Vé là 45 tệ một người. Tôi có cần giúp anh/chị đặt chỗ không ạ? Tối thứ Bảy rất nhanh hết chỗ.
hǎo de, bāng wǒ dìng! liǎng gè rén. yǎnchū jǐ diǎn kāishǐ?
好的,帮我订!两个人。演出几点开始?
Được rồi, giúp tôi đặt nhé! Hai người. Buổi biểu diễn bắt đầu lúc mấy giờ?
yǎnchū 9 diǎn kāishǐ, dàn jiànyì 8:30 dào, zhèyàng néng zuò hǎo wèizi——shì zìyóu rùzuò. wǒ kěyǐ ānpái 8:15 de chūzūchē.
演出9点开始,但建议8:30到,这样能坐好位置——是自由入座。我可以安排8:15的出租车。
Buổi biểu diễn bắt đầu lúc 9 giờ, nhưng nên đến lúc 8:30, như vậy có chỗ tốt — là chỗ ngồi tự do. Tôi có thể sắp xếp taxi lúc 8:15 ạ.
tài hǎo le . yǒu zhuó zhuāng yāo qiú ma ?
太好了。有着装要求吗?
Tuyệt quá. Có yêu cầu về trang phục không ạ?
shāng wù xiū xián zhuāng jiù xíng . bù yào duǎn kù hé rén zì tuō . chǎng dì hěn yǒu gé diào dàn bù huì tài zhèng shì . wǒ hái kě yǐ bāng nín zài fù jìn de yì dà lì cān tīng dìng gè zhuō , yǎn chū qián chī — — bǐ rú 7 diǎn ? zhè yàng kě yǐ xiān chī wǎn cān .
商务休闲装就行。不要短裤和人字拖。场地很有格调但不会太正式。我还可以帮您在附近的意大利餐厅订个桌,演出前吃——比如7点?这样可以先吃晚餐。
Trang phục công sở lịch sự là được ạ. Không mặc quần short và dép tông. Địa điểm rất phong cách nhưng không quá trang trọng. Tôi cũng có thể giúp quý khách đặt bàn tại nhà hàng Ý gần đây, ăn trước buổi biểu diễn - ví dụ lúc 7 giờ? Như vậy có thể ăn tối trước ạ.
💡 Smart casual 指介于正装和休闲之间的着装,一般指有领衬衫配长裤和皮鞋。
tài bàng de zhǔ yì le . nǐ zhēn huì ān pái !
太棒的主意了。你真会安排!
Ý kiến hay quá. Anh/chị sắp xếp giỏi thật!
zhè jiù shì wǒ de gōng zuò ! què rèn yī xià : 7 diǎn zài Trattoria Roma chī wǎn cān , 8:15 chū zū chē , 9 diǎn Blue Note liǎng zhāng piào . quán bù guà fáng jiān zhàng . zhù nín yǒu gè měi hǎo de yè wǎn !
这就是我的工作!确认一下:7点在Trattoria Roma吃晚餐,8:15出租车,9点Blue Note两张票。全部挂房间账。祝您有个美好的夜晚!
Đó là công việc của tôi ạ! Xác nhận nhé: 7 giờ ăn tối tại Trattoria Roma, 8:15 xe taxi, 9 giờ hai vé xem Blue Note. Tất cả tính vào hóa đơn phòng. Chúc quý khách một buổi tối tốt lành!
Cụm từ then chốt · 关键短语
yóu kè huà de
游客化的
Bị du lịch hóa
shòu dāng dì rén huān yíng
受当地人欢迎
Được người địa phương ưa chuộng
jì kǒu / yǐn shí xiàn zhì
忌口/饮食限制
Kiêng khem/hạn chế ăn uống
touristy
在这里指专门为游客服务的、不那么正宗的
què rèn le
确认了
đã xác nhận
liǎng rén zhuō
两人桌
Bàn hai người
lù xiàn / fāng xiàng
路线/方向
Tuyến đường/hướng đi
bì qù jǐng diǎn
必去景点
Điểm tham quan nhất định phải đến
bù xíng kě dào
步行可到
Đi bộ tới được
yī rì yóu
一日游
Tour trong ngày
zhuān chē
专车
Xe riêng
tuán duì yóu
团队游
Tour đoàn
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •Smart casual 指介于正装和休闲之间的着装,一般指有领衬衫配长裤和皮鞋。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "礼宾服务"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "礼宾服务"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "礼宾服务" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "礼宾服务" ở Trung Quốc không?
Tình huống Hotel liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này