Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "投诉:噪音"?
投诉:噪音
向前台投诉隔壁房间或外部噪音 Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前台接待员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Noisy Neighbors · 邻房噪音
basicnǐ hǎo, wǒ shì 1208 fáng jiān, gé bì fáng jiān tè bié chǎo. yǐ jīng guò le wǔ yè, wǒ shuì bù zháo.
你好,我是1208房间,隔壁房间特别吵。已经过了午夜,我睡不着。
Xin chào, tôi là phòng 1208, phòng bên cạnh rất ồn ạ. Đã quá nửa đêm rồi, tôi không ngủ được.
fēi cháng bào qiàn. wǒ mǎ shàng pài ān bǎo shàng qù gēn nà gè fáng jiān de kè rén gōu tōng.
非常抱歉。我马上派安保上去跟那个房间的客人沟通。
Tôi vô cùng xin lỗi ạ. Tôi sẽ cho bảo vệ lên nói chuyện với khách phòng đó ngay ạ.
xiè xiè. tā men fàng dà shēng yīn yuè, hǎn jiào yǐ jīng yī gè duō xiǎo shí le.
谢谢。他们放大声音乐、喊叫已经一个多小时了。
Cảm ơn. Họ bật nhạc lớn và la hét đã hơn một tiếng rồi ạ.
zhè bù kě jiē shòu. wǒ men de ān jìng shí duàn cóng wǎn 10 diǎn kāi shǐ. ān bǎo huì yāo qiú tā men ān jìng. rú guǒ jì xù, wǒ men yǒu quán ràng tā men lí kāi.
这不可接受。我们的安静时段从晚10点开始。安保会要求他们安静。如果继续,我们有权让他们离开。
Điều này không thể chấp nhận được. Giờ yên tĩnh của chúng tôi bắt đầu từ 10 giờ tối. Bảo vệ sẽ yêu cầu họ giữ im lặng. Nếu tiếp tục, chúng tôi có quyền yêu cầu họ rời đi ạ.
xī wàng yǒu yòng. wǒ míng tiān yǒu zǎo bān fēi jī, zhēn de xū yào shuì jiào.
希望有用。我明天有早班飞机,真的需要睡觉。
Hy vọng mọi việc sẽ ổn. Ngày mai tôi có chuyến bay sớm, thực sự cần phải ngủ ạ.
wán quán lǐ jiě. rú guǒ 15 fēn zhōng nèi zào yīn bù tíng, zài dǎ lái, wǒ men kě yǐ bāng nín huàn dào qí tā lóu céng ān jìng de fáng jiān.
完全理解。如果15分钟内噪音不停,再打来,我们可以帮您换到其他楼层安静的房间。
Tôi hoàn toàn hiểu ạ. Nếu tiếng ồn không dứt sau 15 phút, quý khách gọi lại, chúng tôi có thể giúp quý khách chuyển sang một phòng yên tĩnh ở tầng khác ạ.
zuòwéi bèixuǎn fāng'àn hěn hǎo. bùdào wàn bùdé yǐ bù xiǎng shōushí bān fáng.
作为备选方案很好。不到万不得已不想收拾搬房。
Rất tốt cho phương án dự phòng. Tôi không muốn chuyển phòng trừ khi thật sự cần thiết.
💡 'backup plan' 是 '备选方案',常用于日常和商务场合。
míngbái. rúguǒ xūyào bān fáng, xínglǐyuán huì xiézhù bān xínglǐ. wǒ yě yùfáng xìng de shè le 5:30 de jiào xǐng fúwù. shíjiān duì ma?
明白。如果需要搬房,行李员会协助搬行李。我也预防性地设了5:30的叫醒服务。时间对吗?
Tôi hiểu rồi. Nếu cần chuyển phòng, nhân viên hành lý sẽ hỗ trợ mang đồ. Tôi cũng đã đặt báo thức lúc 5:30 để phòng ngừa. Thời gian này có được không ạ?
Construction Noise · 施工噪音
intermediatecóng zǎoshang 7 diǎn kāishǐ chuāngwài jiù yǒu shīgōng zàoyīn. rùzhù shí méi rén gàosù wǒ.
从早上7点开始窗外就有施工噪音。入住时没人告诉我。
Từ 7 giờ sáng đã có tiếng ồn thi công bên ngoài cửa sổ. Lúc nhận phòng không ai nói cho tôi biết.
fēicháng bàoqiàn. gébì yǒu yīgè jiànzhú gōngchéng, wǒmen zuótiān cái shōu dào tōngzhī. rùzhù shí yīnggāi gàosù nín de.
非常抱歉。隔壁有一个建筑工程,我们昨天才收到通知。入住时应该告诉您的。
Tôi vô cùng xin lỗi. Bên cạnh có một công trình xây dựng, chúng tôi mới nhận được thông báo hôm qua. Lẽ ra chúng tôi nên báo cho quý khách lúc nhận phòng.
wǒ hái yào zhù sān wǎn. měitiān zǎoshang diànzhuǎnsheng shòubuliǎo.
我还要住三晚。每天早上电钻声受不了。
Tôi còn ở ba đêm nữa. Tiếng máy khoan mỗi sáng chịu không nổi.
wǒ xiǎng gěi nín huàn dào jiǔdiàn lìng yī cè miànxiàng huāyuán de fángjiān. gèng ānjìng, shíjì shang háishì gèng gāojí bié de fáng xíng. bù jiā shōu fèi yòng.
我想给您换到酒店另一侧面向花园的房间。更安静,实际上还是更高级别的房型。不加收费用。
Tôi muốn đổi cho quý khách sang phòng ở phía bên kia của khách sạn, hướng ra vườn. Yên tĩnh hơn, thực tế còn là hạng phòng cao cấp hơn. Chúng tôi không thu thêm phí.
nà bāngzhù hěn dà. jīntiān de bǔcháng ne? wǒ méi fǎ shuì lǎnjiào, zhěnggè shàngwǔ dōu huǐ le.
那帮助很大。今天的补偿呢?我没法睡懒觉,整个上午都毁了。
Vậy thì giúp ích rất nhiều. Còn sự bồi thường cho hôm nay thì sao? Tôi không thể ngủ nướng, cả buổi sáng đều bị hủy hoại.
wánquán hélǐ. wǒ gěi jīn wǎn fángfèi dǎ 7 zhé, zài jiā shàng wǒmen cānguǎn de miǎnfèi shuāng rén wǎncān. kěyǐ ma?
完全合理。我给今晚房费打7折,再加上我们餐厅的免费双人晚餐。可以吗?
Hoàn toàn hợp lý. Tôi sẽ giảm giá 30% tiền phòng tối nay, cộng thêm bữa tối miễn phí dành cho hai người tại nhà hàng của chúng tôi. Quý khách thấy sao ạ?
gǎnxiè nǐmen de chéngyì. shénme shíhòu kěyǐ bān dào xīn fángjiān?
感谢你们的诚意。什么时候可以搬到新房间?
Cảm ơn sự chân thành của các bạn. Khi nào tôi có thể chuyển sang phòng mới?
fángjiān yǐjīng zhǔnbèi hǎo le. wǒ ràng xínglǐyuán shàng qù bāng nín bān. xīn fángjiān shì 2415 — xiāngtóng hù xíng dànshì huāyuán jǐng. ānjìng duō le.
房间已经准备好了。我让行李员上去帮您搬。新房间是2415——相同户型但是花园景。安静多了。
Phòng đã sẵn sàng rồi ạ. Tôi sẽ cho nhân viên hành lý lên giúp quý khách chuyển đồ. Phòng mới là 2415 – cùng loại phòng nhưng có cảnh quan khu vườn. Yên tĩnh hơn nhiều.
xièxie zhème kuài jiějué wèntí.
谢谢这么快解决问题。
Cảm ơn đã giải quyết vấn đề nhanh như vậy.
Cụm từ then chốt · 关键短语
pài ān bǎo
派安保
Phái bảo vệ
gēn kè rén gōu tōng
跟客人沟通
Trao đổi với khách
ān jìng shí duàn
安静时段
Thời gian yên tĩnh
ān jìng xià lái
安静下来
Trật tự lại
ràng tā men lí kāi
让他们离开
Cho họ rời đi
bāng nín huàn dào
帮您换到
Giúp quý khách chuyển sang
ān jìng de fáng jiān
安静的房间
Phòng yên tĩnh
qí tā lóu céng
其他楼层
Tầng khác
xíng lǐ yuán
行李员
Nhân viên khuân vác hành lý
yù fáng cuò shī
预防措施
Biện pháp phòng ngừa
jiàn zhú gōng chéng
建筑工程
Công trình xây dựng
shōu dào tōng zhī
收到通知
Nhận được thông báo
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •'backup plan' 是 '备选方案',常用于日常和商务场合。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "投诉:噪音"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "投诉:噪音"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "投诉:噪音" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "投诉:噪音" ở Trung Quốc không?
Tình huống Hotel liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này