Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "投诉:清洁问题"?

投诉:清洁问题

房间清洁不到位需要投诉和处理 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前台接待员.

Hotel · 酒店18 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Room Not Clean · 房间不干净

basic
You

wǒ gāng rùzhù, fángjiān méiyǒu dǎsǎo gānjìng. dìshang yǒu yòngguò de máojīn, chuángdān kàn qǐlái méi huàn.

我刚入住,房间没有打扫干净。地上有用过的毛巾,床单看起来没换。

Tôi vừa nhận phòng, phòng chưa được dọn sạch. Dưới sàn có khăn đã dùng, ga trải giường trông như chưa được thay.

fēicháng bàoqiàn. zhè wánquán bù kě jiēshòu. wǒ mǎshàng pài kèfáng bù qù nín fángjiān. nín yuànyì zài dàtīng děng dǎsǎo hǎo ma?

非常抱歉。这完全不可接受。我马上派客房部去您房间。您愿意在大厅等打扫好吗?

Tôi vô cùng xin lỗi. Điều này hoàn toàn không thể chấp nhận được. Tôi sẽ cho bộ phận buồng phòng lên phòng của quý khách ngay. Quý khách có muốn đợi ở sảnh cho đến khi dọn xong không ạ?

You

qíshí rúguǒ kěyǐ dehuà, wǒ xiǎng huàn ge fángjiān. zài zhège fángjiān wǒ bù tài fàngxīn le.

其实如果可以的话,我想换个房间。在这个房间我不太放心了。

Thực ra nếu được thì tôi muốn đổi phòng. Tôi không yên tâm lắm với căn phòng này.

dāngrán. wǒ xiànzài jiù gěi nín zhǎo yī jiān gāng dǎsǎo hǎo de fángjiān. gěi nín yàoshi qián wǒ huì qīnzì jiǎnchá.

当然。我现在就给您找一间刚打扫好的房间。给您钥匙前我会亲自检查。

Vâng ạ. Bây giờ tôi sẽ tìm cho quý khách một phòng vừa mới dọn xong. Trước khi đưa chìa khóa, tôi sẽ tự mình kiểm tra.

You

xièxie. wǒ yě dānxīn wèishēng. néng quèbǎo yùshì tōudí xiāodú ma?

谢谢。我也担心卫生。能确保浴室彻底消毒吗?

Cảm ơn. Tôi cũng lo về vệ sinh. Có thể đảm bảo phòng tắm được khử trùng kỹ lưỡng không?

dāngrán. wǒ zhǎodào le 1412 fángjiān——jīn zǎo dǎsǎo bìng jiǎnchá guò. wǒ péi nín shàng qù, nín zìjǐ kànkan mǎnyì zài rùzhù.

当然。我找到了1412房间——今早打扫并检查过。我陪您上去,您自己看看满意再入住。

Vâng ạ. Tôi đã tìm được phòng 1412 - phòng vừa được dọn và kiểm tra sáng nay. Tôi sẽ đi cùng quý khách lên phòng, quý khách tự xem nếu hài lòng thì nhận phòng.

You

gǎnxiè. yě néng diàochá yīxià wèishéme huì zhèyàng ma?

感谢。也能调查一下为什么会这样吗?

Cảm ơn. Cũng có thể điều tra xem tại sao lại như vậy không?

bìdìng huì. wǒ huì xiàng kèfáng bù jīnglǐ huìbào. zuòwéi qiàn'yì, jīnwǎn fángfèi miǎndān. zhè zài wǒmen jiǔdiàn bù yìnggāi fāshēng.

一定会。我会向客房部经理汇报。作为歉意,今晚房费免单。这在我们酒店不应该发生。

Chắc chắn rồi ạ. Tôi sẽ báo cáo với quản lý bộ phận buồng phòng. Như một lời xin lỗi, tối nay sẽ miễn phí tiền phòng. Việc này không nên xảy ra ở khách sạn chúng tôi.

You

hěn hélǐ. nà qù kànkan xīn fángjiān ba.

很合理。那去看看新房间吧。

Rất hợp lý. Vậy chúng ta đi xem phòng mới nhé.

Daily Housekeeping Complaint · 每日清洁投诉

intermediate
You

wǒ zhù le sāntiān le, dǎsǎo zhìliàng bù wěndìng. jīntiān xǐfàshuǐ méi bǔ, zuótiān lājītǒng méi dào.

我住了三天了,打扫质量不稳定。今天洗发水没补,昨天垃圾桶没倒。

Tôi ở ba ngày rồi, chất lượng dọn phòng không ổn định. Hôm nay không bổ sung dầu gội, hôm qua không đổ rác.

wèi zhìliàng bù wěndìng dàoqiàn. wǒ huì tōngzhī kèfáng zhǔguǎn, ānpái zīshēn qīngjié yuán fùzé nín de fángjiān zhídào tuìfáng.

为质量不稳定道歉。我会通知客房主管,安排资深清洁员负责您的房间直到退房。

Xin lỗi vì chất lượng không ổn định ạ. Tôi sẽ thông báo cho giám sát buồng phòng, sắp xếp nhân viên dọn dẹp có kinh nghiệm phụ trách phòng của quý khách cho đến khi trả phòng.

You

ér qiě, zuó tiān zǎo shang wǒ guà le “qǐng wù dǎ rǎo” pái, dàn qīng jié yuán hái shì qiāo mén xiǎng jìn lái.

而且,昨天早上我挂了「请勿打扰」牌,但清洁员还是敲门想进来。

Hơn nữa, hôm qua tôi đã treo biển 'Vui lòng không làm phiền' vào buổi sáng, nhưng nhân viên vệ sinh vẫn gõ cửa muốn vào.

zhè wéi fǎn le zhèng cè. wǒ men de yuán gōng bì xū zūn zhòng “qǐng wù dǎ rǎo” pái. wǒ huì zhí jiē gēn tuán duì gōu tōng. nín xī wàng shén me shí jiān dǎ sǎo?

这违反了政策。我们的员工必须尊重「请勿打扰」牌。我会直接跟团队沟通。您希望什么时间打扫?

Điều này vi phạm quy định ạ. Nhân viên của chúng tôi phải tôn trọng biển 'Vui lòng không làm phiền'. Tôi sẽ trao đổi trực tiếp với đội ngũ. Quý khách muốn dọn phòng lúc mấy giờ ạ?

You

xià wǔ 1 diǎn dào 3 diǎn zuì hǎo. nà shí wǒ men tōng cháng chū qù guān guāng.

下午1点到3点最好。那时我们通常出去观光。

Tốt nhất là từ 1 giờ đến 3 giờ chiều ạ. Lúc đó chúng tôi thường đi tham quan.

wǒ jì xià le. kè fáng bù zhǐ zài 1 dào 3 diǎn zhī jiān lái. wǒ hái sòng le extra de xǐ shù yòng pǐn hé xīn xiān shuǐ guǒ lán dào nín fáng jiān biǎo shì qiàn yì.

我记下了。客房部只在1到3点之间来。我还送了额外的洗漱用品和新鲜水果篮到您房间表示歉意。

Tôi đã ghi nhận ạ. Bộ phận buồng phòng sẽ chỉ đến dọn phòng từ 1 đến 3 giờ. Tôi cũng gửi thêm đồ dùng cá nhân và giỏ trái cây tươi đến phòng quý khách để xin lỗi ạ.

You

xiè xie. hái yǒu yī jiàn shì — néng duō gěi jǐ gè zhěn tou ma? zhǐ yǒu liǎng gè, wǒ men xū yào sì gè.

谢谢。还有一件事——能多给几个枕头吗?只有两个,我们需要四个。

Cảm ơn ạ. Còn một việc nữa – có thể cho thêm vài cái gối được không? Chỉ có hai cái, chúng tôi cần bốn cái.

mǎ shàng sòng liǎng gè zhěn tou shàng qù. ruǎn de, zhōng děng huò shì yìng de? wǒ men yǒu zhěn tou xuǎn dān.

马上送两个枕头上去。软的、中等还是硬的?我们有枕头选单。

Chúng tôi sẽ mang thêm hai cái gối lên ngay ạ. Loại mềm, loại vừa hay loại cứng ạ? Chúng tôi có danh sách lựa chọn gối ạ.

You

yī gè ruǎn de yī gè yìng de. xiè xie chǔ lǐ zhè xiē wèn tí.

一个软的一个硬的。谢谢处理这些问题。

Một cái mềm và một cái cứng ạ. Cảm ơn đã xử lý những vấn đề này.

Cụm từ then chốt · 关键短语

bùkě jiēshòu

不可接受

Không thể chấp nhận được

kè fáng bù

客房部

Bộ phận phòng ạ

gāng dǎsǎo hǎo de

刚打扫好的

Vừa mới được dọn dẹp xong

qīnzì jiǎnchá

亲自检查

Tự mình kiểm tra

jiǎnchá guò de

检查过的

Đã được kiểm tra

rùzhù / āndùn

入住/安顿

Nhận phòng / Ổn định chỗ ở

miǎndān

免单

Miễn phí / Miễn thanh toán

bù yìnggāi fāshēng

不应该发生

Lẽ ra không nên xảy ra

bù wěndìng / bù yīzhì

不稳定/不一致

Không ổn định / Không nhất quán

kèfáng zhǔguǎn

客房主管

Giám sát phòng

zīshēn qīngjié yuán

资深清洁员

Nhân viên vệ sinh kỳ cựu

shèngyú rùzhù qījiān

剩余入住期间

Thời gian lưu trú còn lại

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "投诉:清洁问题"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "我刚入住,房间没有打扫干净。地上有用过的毛巾,床单看起来没换。" (wǒ gāng rùzhù, fángjiān méiyǒu dǎsǎo gānjìng. dìshang yǒu yòngguò de máojīn, chuángdān kàn qǐlái méi huàn.) — "Tôi vừa nhận phòng, phòng chưa được dọn sạch. Dưới sàn có khăn đã dùng, ga trải giường trông như chưa được thay.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "投诉:清洁问题"?
Bạn có thể sẽ nghe: "非常抱歉。这完全不可接受。我马上派客房部去您房间。您愿意在大厅等打扫好吗?" (fēicháng bàoqiàn. zhè wánquán bù kě jiēshòu. wǒ mǎshàng pài kèfáng bù qù nín fángjiān. nín yuànyì zài dàtīng děng dǎsǎo hǎo ma?) — "Tôi vô cùng xin lỗi. Điều này hoàn toàn không thể chấp nhận được. Tôi sẽ cho bộ phận buồng phòng lên phòng của quý khách ngay. Quý khách có muốn đợi ở sảnh cho đến khi dọn xong không ạ?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "投诉:清洁问题" này?
Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 房间不干净, 每日清洁投诉.

Tình huống Hotel liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học