Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "商务中心"?

商务中心

使用酒店商务中心打印、预订会议室、安排电话会议 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 商务中心工作人员.

Hotel · 酒店20 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Printing & Office Services · 打印和办公

basic
You

nǐ hǎo , wǒ xū yào dǎ yìn yī xiē wén jiàn 。 shāng wù zhōng xīn zài nǎ lǐ ?

你好,我需要打印一些文件。商务中心在哪里?

Xin chào, tôi cần in một vài tài liệu. Trung tâm dịch vụ doanh nhân ở đâu ạ?

shāng wù zhōng xīn zài dà táng céng , guò le diàn tī yòu biān jiù shì 。 24 xiǎo shí kāi fàng 。 dǎ yìn de huà , nín kě yǐ yòng nà lǐ de diàn nǎo , yě kě yǐ tōng guò yóu jiàn bǎ wén jiàn fā sòng dào wǒ men de dǎ yìn jī 。

商务中心在大堂层,过了电梯右边就是。24小时开放。打印的话,您可以用那里的电脑,也可以通过邮件把文件发送到我们的打印机。

Trung tâm dịch vụ doanh nhân ở tầng trệt, qua thang máy là bên phải ạ. Mở cửa 24 tiếng. Nếu in thì quý khách có thể dùng máy tính ở đó, hoặc gửi file qua email cho máy in của chúng tôi ạ.

You

dǎ yìn duō shǎo qián ? wǒ xū yào dǎ dà gài 20 yè cǎi sè de 。

打印多少钱?我需要打大概20页彩色的。

In bao nhiêu tiền ạ? Tôi cần in khoảng 20 trang màu.

hēi bái měi yè 25 měi fēn , cǎi sè měi yè 75 měi fēn 。 suǒ yǐ 20 yè cǎi sè shì 15 yuán 。 rú guǒ nín xū yào de huà , yě kě yǐ shuāng miàn dǎ yìn jié shěng zhǐ zhāng 。

黑白每页25美分,彩色每页75美分。所以20页彩色是15元。如果您需要的话,也可以双面打印节省纸张。

In đen trắng 25 xu một trang, in màu 75 xu một trang. Vậy 20 trang màu là 15 tệ. Nếu quý khách cần, cũng có thể in hai mặt để tiết kiệm giấy ạ.

You

dān miàn jiù hǎo 。 kě yǐ fā yóu jiàn ma ? dǎ yìn jī de yóu xiāng dì zhǐ shì shén me ?

单面就好。可以发邮件吗?打印机的邮箱地址是什么?

In một mặt là được rồi ạ. Có thể gửi email không ạ? Địa chỉ email của máy in là gì ạ?

kě yǐ , bǎ wén jiàn fā dào print@hotel-grand.com 。 zhǔ tí lǐ xiě shàng nín de xìng míng hé fáng jiān hào 。 dà gài 10 fēn zhōng hòu jiù hǎo le 。 kě yǐ dào qián tái lái qǔ 。

可以,把文件发到 print@hotel-grand.com。主题里写上您的姓名和房间号。大概10分钟后就好了。可以到前台来取。

Được ạ, gửi file đến print@hotel-grand.com. Ở phần tiêu đề ghi tên và số phòng của quý khách. Khoảng 10 phút sau là xong ạ. Quý khách có thể ra quầy lễ tân để lấy ạ.

You

nǐ men hái yǒu sǎo miáo yí hé chuán zhēn jī ma ?

你们还有扫描仪和传真机吗?

Bên mình còn máy scan và máy fax không ạ?

dōu yǒu 。 sǎo miáo miǎn fèi — — kě yǐ sǎo miáo dào yóu xiāng huò U pán 。 chuán zhēn guó nèi měi yè 2 yuán , guó jì měi yè 5 yuán 。 hái yǒu suì zhǐ jī , rú guǒ xū yào xiāo huǐ mǐn gǎn wén jiàn de huà 。

都有。扫描免费——可以扫描到邮箱或U盘。传真国内每页2元,国际每页5元。还有碎纸机,如果需要销毁敏感文件的话。

Đều có ạ. Scan miễn phí — có thể scan vào email hoặc USB. Fax trong nước 2 tệ một trang, quốc tế 5 tệ một trang. Còn có máy hủy tài liệu, nếu cần hủy tài liệu nhạy cảm ạ.

You

hǎo de 。 néng jiè yī gè bǐ jì běn chōng diàn qì ma ? wǒ bǎ chōng diàn qì wàng zài fáng jiān le , xiǎng zài zhè lǐ gōng zuò 。

好的。能借一个笔记本充电器吗?我把充电器忘在房间了,想在这里工作。

Vâng ạ. Cho tôi mượn một cục sạc laptop được không ạ? Tôi quên sạc ở phòng rồi, muốn làm việc ở đây.

wǒmen yǒu tōngyòng bǐjìběn diànchōng qì hé shǒujī diànchōng qì kěyǐ jiè. liú xià fángjiān hào jiù xíng. wǒmen hái yǒu páichā hé guójì chātóu shìpèiqì.

我们有通用笔记本充电器和手机充电器可以借。留下房间号就行。我们还有排插和国际插头适配器。

Chúng tôi có sạc laptop đa năng và sạc điện thoại cho mượn ạ. Anh/chị chỉ cần để lại số phòng thôi ạ. Chúng tôi còn có ổ cắm điện và bộ chuyển đổi phích cắm quốc tế nữa ạ.

Meeting Room Booking · 会议室预订

intermediate
You

wǒ xūyào yùdìng míngtiān xiàwǔ de huìyì shì. yǒu kòng de ma?

我需要预订明天下午的会议室。有空的吗?

Tôi muốn đặt phòng họp cho ngày mai ạ. Bên mình còn phòng trống không ạ?

ràng wǒ chá yī xià. wǒmen yǒu sān jiān huìyì shì. xiǎo de zuò 4 rén, zhōng de zuò 8 rén, dà de zuò 20 rén. nín yùjì jǐ wèi yǔhuì zhě?

让我查一下。我们有三间会议室。小的坐4人,中的坐8人,大的坐20人。您预计几位与会者?

Để tôi kiểm tra ạ. Chúng tôi có ba phòng họp. Phòng nhỏ sức chứa 4 người, phòng vừa 8 người, phòng lớn 20 người. Anh/chị dự kiến có bao nhiêu người tham dự ạ?

You

xiànchǎng 3 gè rén, dàn wǒ hái xūyào hé hǎiwài tuánduì kāi shìpín huìyì.

现场3个人,但我还需要和海外团队开视频会议。

Tại chỗ có 3 người, nhưng tôi cũng cần họp video với đội ngũ ở nước ngoài.

xiǎo huìyì shì jiù hěn héshì. pèi yǒu 55 yīngcùn xiǎnshì píng, kǎoxiàng, yīnxiǎng xìtǒng hé gāosù WiFi. zhīchí Zoom, Teams hé Google Meet. fèiyòng shì měi xiǎoshí 50 yuán huò bàn tiān 180 yuán.

小会议室就很合适。配有55英寸显示屏、摄像头、音响系统和高速WiFi。支持Zoom、Teams和Google Meet。费用是每小时50元或半天180元。

Phòng họp nhỏ là rất phù hợp ạ. Phòng có màn hình 55 inch, camera, hệ thống âm thanh và WiFi tốc độ cao. Hỗ trợ Zoom, Teams và Google Meet. Chi phí là 50 tệ/giờ hoặc 180 tệ/nửa ngày ạ.

You

wǒ xuǎn bàn tiān de. kěyǐ bāng huìyì zhǔnbèi kāfēi hé shuǐ ma?

我选半天的。可以帮会议准备咖啡和水吗?

Tôi chọn nửa ngày ạ. Bên mình có thể chuẩn bị cà phê và nước cho cuộc họp được không ạ?

dāngrán kěyǐ. wǒmen de biāozhǔn chá chā tàocān bāokuò kāfēi, chá, shuǐ hé gāodiǎn, měi rén 8 yuán. rúguǒ huìyì kāi dào zhōngwǔ, wǒmen yě kěyǐ ānpái wǔcān. yào wǒ fā cānyǐn càidān gěi nín ma?

当然可以。我们的标准茶歇套餐包括咖啡、茶、水和糕点,每人8元。如果会议开到中午,我们也可以安排午餐。要我发餐饮菜单给您吗?

Dạ được ạ. Gói giải lao tiêu chuẩn của chúng tôi bao gồm cà phê, trà, nước và bánh ngọt, giá 8 tệ/người ạ. Nếu cuộc họp kéo dài đến trưa, chúng tôi cũng có thể sắp xếp bữa trưa ạ. Anh/chị có muốn tôi gửi thực đơn đồ ăn cho anh/chị không ạ?

You

hǎo de, fā dào wǒ yóuxiāng. lìngwài, rúguǒ shìpín shèbèi yǒu wèntí, yǒu jìshù rényuán ma?

好的,发到我邮箱。另外,如果视频设备有问题,有技术人员吗?

Vâng, gửi vào email cho tôi ạ. Ngoài ra, nếu thiết bị video có vấn đề, có kỹ thuật viên không ạ?

wǒmen de IT zhīchí gōngzuò shíjiān shì zǎoshang 8 diǎn dào xiàwǔ 6 diǎn. jiànyì tíqián 15 fēnzhōng dào, cèshì yīxià shèbèi. rúguǒ yùdào wèntí, bō fēnjī 300, huì yǒu rén mǎshàng lái.

我们的IT支持工作时间是早上8点到下午6点。建议提前15分钟到,测试一下设备。如果遇到问题,拨分机300,会有人马上来。

Bộ phận hỗ trợ IT của chúng tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 6 giờ chiều ạ. Chúng tôi đề nghị anh/chị đến sớm 15 phút để kiểm tra thiết bị ạ. Nếu gặp sự cố, hãy gọi số máy lẻ 300, sẽ có người hỗ trợ ngay ạ.

You

huìyì shì fèiyòng kěyǐ zǒu gōngsī de qǐyè zhànghù ma?

会议室费用可以走公司的企业账户吗?

Chi phí phòng họp có thể thanh toán bằng tài khoản công ty được không ạ?

kě yǐ, rú guǒ nín gōng sī zài wǒ men zhè lǐ yǒu qǐ yè zhàng hù, kě yǐ zhí jiē guà zhàng. fǒu zé wǒ kě yǐ tí gōng yī zhāng dān dú de fā piào, fù xiáng xì míng xì, fāng biàn nín bào xiāo. nín xū yào nǎ zhǒng fāng shì?

可以,如果您公司在我们这里有企业账户,可以直接挂账。否则我可以提供一张单独的发票,附详细明细,方便您报销。您需要哪种方式?

Được ạ, nếu công ty quý vị có tài khoản doanh nghiệp tại đây, có thể thanh toán ghi nợ trực tiếp. Nếu không, tôi có thể cung cấp một hóa đơn riêng, kèm theo chi tiết đầy đủ, để tiện cho quý vị thanh toán. Quý vị cần hình thức nào ạ?

Cụm từ then chốt · 关键短语

shāng wù zhōng xīn

商务中心

Trung tâm dịch vụ doanh nhân

dà táng céng

大堂层

Tầng sảnh

tōng guò yóu jiàn fā sòng wén jiàn

通过邮件发送文件

Gửi tài liệu qua email

měi yè

每页

Mỗi trang

shuāng miàn

双面

Hai mặt

zhǔ tí / biāo tí lán

主题/标题栏

Chủ đề / Thanh tiêu đề

lái qǔ

来取

Đến lấy

sǎo miáo yí

扫描仪

Máy quét

chuán zhēn jī

传真机

Máy fax

suì zhǐ jī

碎纸机

Máy hủy tài liệu

mǐn gǎn wén jiàn

敏感文件

Tài liệu nhạy cảm

tōng yòng chōng diàn qì

通用充电器

Bộ sạc đa năng

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "商务中心"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我需要打印一些文件。商务中心在哪里?" (nǐ hǎo , wǒ xū yào dǎ yìn yī xiē wén jiàn 。 shāng wù zhōng xīn zài nǎ lǐ ?) — "Xin chào, tôi cần in một vài tài liệu. Trung tâm dịch vụ doanh nhân ở đâu ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "商务中心"?
Bạn có thể sẽ nghe: "商务中心在大堂层,过了电梯右边就是。24小时开放。打印的话,您可以用那里的电脑,也可以通过邮件把文件发送到我们的打印机。" (shāng wù zhōng xīn zài dà táng céng , guò le diàn tī yòu biān jiù shì 。 24 xiǎo shí kāi fàng 。 dǎ yìn de huà , nín kě yǐ yòng nà lǐ de diàn nǎo , yě kě yǐ tōng guò yóu jiàn bǎ wén jiàn fā sòng dào wǒ men de dǎ yìn jī 。) — "Trung tâm dịch vụ doanh nhân ở tầng trệt, qua thang máy là bên phải ạ. Mở cửa 24 tiếng. Nếu in thì quý khách có thể dùng máy tính ở đó, hoặc gửi file qua email cho máy in của chúng tôi ạ.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "商务中心" này?
Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 打印和办公, 会议室预订.

Tình huống Hotel liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học