Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "行李寄存"?

行李寄存

入住前或退房后寄存行李,以及行李搬运服务 Tình huống này có 26 lượt hội thoại trong 3 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 行李员/前台.

Hotel · 酒店26 câuCơ bản · 基础Cơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Storage After Checkout · 退房后寄存

basic
You

wǒ xiàn zài tuì fáng, dàn háng bān shì wǎn shàng 9 diǎn. néng bǎ xíng lǐ jì cún zài zhè lǐ yī tiān ma?

我现在退房,但航班是晚上9点。能把行李寄存在这里一天吗?

Tôi trả phòng bây giờ, nhưng chuyến bay là 9 giờ tối. Tôi có thể gửi hành lý ở đây một ngày được không?

dāngrán! wǒmen wèi tuì fáng kèrén tígōng miǎnfèi xínglǐ jí cún. wǔyè qián suíshí lái qǔ. nín yǒu jǐ jiàn xínglǐ?

当然!我们为退房客人提供免费行李寄存。午夜前随时来取。您有几件行李?

Tất nhiên rồi! Chúng tôi có dịch vụ giữ hành lý miễn phí cho khách trả phòng. Bạn có thể đến lấy bất cứ lúc nào trước nửa đêm. Bạn có mấy kiện hành lý?

You

liǎng gè dà xínglǐ xiāng hé yī gè bēibāo. cún fàng qū ānquán ma?

两个大行李箱和一个背包。存放区安全吗?

Hai vali lớn và một ba lô. Khu vực gửi đồ có an toàn không?

juéduì ānquán. xínglǐ jiān shì suǒ zhe, zhǐyǒu gōngzuò rényuán néng jìnrù. wǒmen gěi nín xínglǐ rèn líng pái——qǔ xínglǐ shí xūyào. bùguò qǐng bùyào zài xínglǐ lǐ liú xiànjīn, zhūbǎo huò diànzǐ shèbèi děng guì重 wù. jiànyì suíshēn xiédài.

绝对安全。行李间是锁着的,只有工作人员能进入。我们给您行李认领牌——取行李时需要。不过请不要在行李里留现金、珠宝或电子设备等贵重物品。建议随身携带。

Tuyệt đối an toàn ạ. Phòng hành lý có khóa và chỉ nhân viên mới có thể vào được. Chúng tôi sẽ đưa quý khách thẻ nhận hành lý—cần khi lấy hành lý. Tuy nhiên, xin đừng để đồ quý giá như tiền mặt, trang sức hay thiết bị điện tử trong hành lý. Quý khách nên mang theo bên mình.

You

míngbái. diànnǎo hé xiàngjī wǒ suíshēn dài. rúguǒ wǔyè hòu cái huílái zěnme bàn?

明白。电脑和相机我随身带。如果午夜后才回来怎么办?

Tôi hiểu rồi. Máy tính và máy ảnh tôi sẽ mang theo bên mình. Nếu tôi quay lại sau nửa đêm thì sao ạ?

qiántái 24 xiǎoshí yǒu rén, suǒyǐ qíshí suíshí dōu néng qǔ xínglǐ. wǒ shuō wǔyè shì yībān jiànyì, bù huì bǎ nín jù zhī mén wài. chūshì rèn líng pái hé zhèngjiàn gěi yè bān gōngzuò rényuán jiù xíng.

前台24小时有人,所以其实随时都能取行李。我说午夜是一般建议,不会把您拒之门外。出示认领牌和证件给夜班工作人员就行。

Quầy lễ tân có người trực 24 tiếng, nên thực ra quý khách có thể lấy hành lý bất cứ lúc nào ạ. Tôi nói nửa đêm là chỉ là gợi ý thông thường, chứ chúng tôi sẽ không từ chối quý khách đâu ạ. Quý khách chỉ cần xuất trình thẻ nhận hành lý và giấy tờ tùy thân cho nhân viên ca đêm là được.

You

nà jiù fàngxīn le. wǒ dàgài wǎnshàng 7 diǎn huílái qǔ xínglǐ ránhòu qù jīchǎng.

那就放心了。我大概晚上7点回来取行李然后去机场。

Vậy thì tôi yên tâm rồi. Tôi khoảng 7 giờ tối sẽ quay lại lấy hành lý rồi đi ra sân bay.

hǎo de. yào bùyào bāng nín ānpái 7:15 zuǒyòu qù jīchǎng de chūzūchē? zhèyàng nín qǔ wán xínglǐ chē jiù zài děng le.

好的。要不要帮您安排7:15左右去机场的出租车?这样您取完行李车就在等了。

Vâng ạ. Quý khách có muốn tôi sắp xếp một chiếc taxi đi sân bay khoảng 7:15 không ạ? Như vậy khi quý khách lấy xong hành lý thì xe sẽ đợi sẵn rồi ạ.

You

tài hǎo le. bāng wǒ dìng 7:15 de chūzūchē. nǐ bāngle wǒ dà máng!

太好了。帮我订7:15的出租车。你帮了大忙!

Tuyệt quá. Giúp tôi đặt xe taxi lúc 7:15 nhé. Anh/chị đã giúp tôi rất nhiều!

Early Arrival Luggage Storage · 提前到达寄存

basic
You

nǐ hǎo, wǒmen dào le dàn wǒ zhīdào xiàwǔ 3 diǎn cái néng rùzhù. néng bǎ xínglǐ fàng zhèlǐ wǎndiǎn zài lái ma?

你好,我们到了但我知道下午3点才能入住。能先把行李放这里晚点再来吗?

Xin chào, chúng tôi đã đến nhưng tôi biết là 3 giờ chiều mới nhận phòng được. Tôi có thể gửi hành lý ở đây và lát nữa quay lại lấy được không ạ?

huānyíng! wánquán kěyǐ——nà kěyǐ bǎ nín de xínglǐ fàng wǒmen zhèlǐ ránhòu qù guàng chéngshì. wǒ yě bāng nín kànkan fángjiān yǒu méiyǒu tíqián zhǔnbèi hǎo. yǒushíhòu 3 diǎn qián jiù yǒu kòng fáng le.

欢迎!完全可以——您可以把行李放我们这里然后去逛城市。我也帮您看看房间有没有提前准备好。有时3点前就有空房了。

Chào mừng quý khách! Hoàn toàn được ạ—quý khách có thể gửi hành lý ở chỗ chúng tôi rồi đi tham quan thành phố. Tôi cũng sẽ xem giúp quý khách xem phòng đã chuẩn bị sẵn chưa. Đôi khi có phòng trống trước 3 giờ ạ.

You

nà tài hǎo le. wǒmen zuòle hóngyǎn hángbān, tǐng lèi de.

那太好了。我们坐了红眼航班,挺累的。

Vậy thì tuyệt quá. Chúng tôi vừa đi chuyến bay đêm về, khá mệt.

💡 "red-eye flight" 指深夜起飞、凌晨到达的航班,因为乘客到达时通常眼睛发红(睡眠不足)而得名。

hǎo xiāoxī——nín de fángjiān qíshí yǐjīng zhǔnbèi hǎo le! wǒ xiànzài jiù néng bàn rùzhù. suīrán zǎo le yī diǎn, dàn fángjiān jīn zǎoshang yǐjīng dǎsǎo guò le, bùyòng děng. tíqián rùzhù bù éwài shōufèi.

好消息——您的房间其实已经准备好了!我现在就能办入住。虽然早了一点,但房间今早已经打扫过了,不用等。提前入住不额外收费。

Tin tốt ạ—phòng của quý khách thực ra đã sẵn sàng rồi ạ! Bây giờ tôi có thể làm thủ tục nhận phòng cho quý khách ngay. Tuy hơi sớm một chút, nhưng phòng đã được dọn dẹp sáng nay rồi, không cần phải đợi ạ. Nhận phòng sớm không tính thêm phí ạ.

You

zhēn de ma ? tài bàng le ! tài gǎn xiè le 。 néng bāng wǒ men bān xíng lǐ ma ?

真的吗?太棒了!太感谢了。能帮我们搬行李吗?

Thật ạ? Tuyệt quá! Cảm ơn nhiều ạ. Anh/chị có thể giúp chúng tôi mang hành lý lên được không ạ?

dāng rán ! wǒ mǎ shàng jiào xíng lǐ yuán 。 nín yǒu jǐ jiàn xíng lǐ ?

当然!我马上叫行李员。您有几件行李?

Dạ được ạ! Tôi gọi nhân viên hành lý ngay đây. Quý khách có mấy kiện hành lý ạ?

You

liǎng gè dà xíng lǐ xiāng 、 liǎng gè dēng jī xiāng hé yī liàng yīng ér chē 。 dōng xi yǒu diǎn duō , bù hǎo yì si !

两个大行李箱、两个登机箱和一辆婴儿车。东西有点多,不好意思!

Hai vali lớn, hai vali xách tay và một xe đẩy em bé ạ. Đồ hơi nhiều, phiền quý khách quá!

bú yòng dào qiàn —— zhè jiù shì wǒ men de gōng zuò ! xíng lǐ yuán huì tuī xíng lǐ chē lái 。 tā huì bǎ suǒ yǒu dōng xi sòng dào nín 8 lóu de fáng jiān 。 gēn tā zǒu qù diàn tī jiù xíng 。 lìng wài rú guǒ bǎo bao xū yào , wǒ men yǒu yīng ér chuáng kě yǐ yòng 。

不用道歉——这就是我们的工作!行李员会推行李车来。他会把所有东西送到您8楼的房间。跟他走去电梯就行。另外如果宝宝需要,我们有婴儿床可以用。

Không cần phải xin lỗi ạ – đây là công việc của chúng tôi! Nhân viên hành lý sẽ mang xe đẩy đến. Anh ấy sẽ mang tất cả đồ đến phòng của quý khách ở tầng 8. Quý khách đi cùng anh ấy đến thang máy là được ạ. Ngoài ra, nếu em bé cần, chúng tôi có nôi ạ.

You

yīng ér chuáng tài hǎo le , xiè xie ! nǐ men ràng wǒ men de dào dá guò chéng hěn shùn lì 。

婴儿床太好了,谢谢!你们让我们的到达过程很顺利。

Nôi thì tuyệt quá, cảm ơn ạ! Quý vị đã giúp quá trình đến của chúng tôi rất thuận lợi.

Bellman Service & Tipping · 行李搬运与小费

intermediate

xià wǔ hǎo ! wǒ lái bāng nín bān xíng lǐ 。 nǎ xiē shì nín de bāo ?

下午好!我来帮您搬行李。哪些是您的包?

Chào buổi chiều ạ! Tôi đến giúp quý khách mang hành lý. Túi của quý khách là những túi nào ạ?

You

zhè sān jiàn —— liǎng gè dà xiāng zi hé zhè ge xiǎo de 。 xiǎo de qǐng xiǎo xīn , lǐ miàn yǒu yì suì wù pǐn 。

这三件——两个大箱子和这个小的。小的请小心,里面有易碎物品。

Ba kiện này ạ – hai vali lớn và cái nhỏ này. Cái nhỏ xin quý khách cẩn thận, bên trong có đồ dễ vỡ ạ.

wǒ huì hěn xiǎo xīn de 。 wǒ fàng zài xíng lǐ chē shàng miàn , zhè yàng bú huì bèi yā dào 。 nín shì 815 fáng duì ma ? gēn wǒ zǒu qù diàn tī 。

我会很小心的。我放在行李车上面,这样不会被压到。您是815房对吗?跟我走去电梯。

Tôi sẽ rất cẩn thận ạ. Tôi sẽ đặt lên xe đẩy hành lý, như vậy sẽ không bị đè lên ạ. Quý khách là phòng 815 đúng không ạ? Đi theo tôi đến thang máy ạ.

You

xiè xie 。 guān yú fáng jiān yǒu shén me xū yào zhī dào de ma ? yǒu shén me jiàn yì ràng wǒ men zhù de gèng hǎo ?

谢谢。关于房间有什么需要知道的吗?有什么建议让我们住得更好?

Cảm ơn ạ. Về phòng có gì cần biết không ạ? Có lời khuyên nào để chúng tôi ở tốt hơn không ạ?

dào le —— 815 fáng 。 wǒ kuài sù dài nín kàn kàn 。 wēn kòng qì zài mén biān 。 bǎo xiǎn xiāng zài yī guì lǐ —— zì jǐ shè mì mǎ 。 mí ní bā lǐ de píng zhuāng shuǐ shì miǎn fèi de 。 wǒ gè rén jiàn yì —— lóu dǐng bā yǒu quán chéng zuì hǎo de rì luò jǐng guān 。 yíng yè shí jiān xià wǔ 5 diǎn dào wǔ yè 。

到了——815房。我快速带您看看。温控器在门边。保险箱在衣柜里——自己设密码。迷你吧里的瓶装水是免费的。我个人建议——楼顶酒吧有全城最好的日落景观。营业时间下午5点到午夜。

Đến nơi rồi ạ – phòng 815. Tôi sẽ giới thiệu nhanh cho quý khách ạ. Bộ điều chỉnh nhiệt độ ở cạnh cửa. Két sắt ở trong tủ quần áo – tự đặt mật khẩu ạ. Nước đóng chai trong mini bar là miễn phí ạ. Tôi có một gợi ý cá nhân – quầy bar tầng thượng có tầm nhìn ngắm hoàng hôn đẹp nhất thành phố ạ. Giờ mở cửa từ 5 giờ chiều đến nửa đêm ạ.

You

hǎo jiànyì! gěi nǐ, zhè shì gěi nǐ de.

好建议!给你,这是给你的。

Lời khuyên hay quá! Của bạn đây, cái này là dành cho bạn.

💡 在中国酒店,给行李员小费是普遍做法。一般每件行李$2-5,如果行李多或者行李员特别帮忙则给更多。递钱时说 "This is for you" 是最自然的方式。

fēicháng gǎnxiè, tài kāngkǎi le! zhùsù qījiān yǒu rènhé xūyào——éwài zhěntou, cāntīng tuījiàn, wèn lù——dǎ qiántái diànhuà zhǎo xínglǐ zǔ jiù xíng. wǒmen huì ràng nín zhù dé wánměi.

非常感谢,太慷慨了!住宿期间有任何需要——额外枕头、餐厅推荐、问路——打前台电话找行李组就行。我们会让您住得完美。

Cảm ơn rất nhiều, thật là hào phóng! Trong thời gian lưu trú, nếu có bất cứ nhu cầu gì - gối thêm, gợi ý nhà hàng, hỏi đường - cứ gọi điện đến quầy lễ tân để gặp bộ phận hành lý nhé. Chúng tôi sẽ đảm bảo quý khách có một kỳ nghỉ hoàn hảo ạ.

You

hǎo de. zàicì gǎnxiè!

好的。再次感谢!

Vâng ạ. Cảm ơn lần nữa!

Cụm từ then chốt · 关键短语

xíng li jì cún

行李寄存

Gửi hành lý.

yǐ tuì fáng kè rén

已退房客人

Khách đã trả phòng

suí shí lái qǔ

随时来取

Đến lấy bất cứ lúc nào ạ

jiàn (xíng li ji liàng dān wèi)

件(行李计量单位)

Cái (đơn vị đo hành lý)

pieces

在这里用作行李的计量单位,"two pieces" 就是两件行李

xíng li rèn lǐng pái

行李认领牌

Phiếu nhận hành lý

guì zhòng wù pǐn

贵重物品

Đồ vật có giá trị

suí shēn xié dài

随身携带

Mang theo người

claim tag

在这里指用于取回行李的小标牌/凭证,上面有编号,类似机场的行李牌

24 xiǎo shí yǒu rén zhí bān

24小时有人值班

Trực 24/24 giờ

yè bān

夜班

Ca đêm

jù zhī mén wài

拒之门外

Từ chối/Không cho vào

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • "red-eye flight" 指深夜起飞、凌晨到达的航班,因为乘客到达时通常眼睛发红(睡眠不足)而得名。
  • 在中国酒店,给行李员小费是普遍做法。一般每件行李$2-5,如果行李多或者行李员特别帮忙则给更多。递钱时说 "This is for you" 是最自然的方式。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "行李寄存"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "我现在退房,但航班是晚上9点。能把行李寄存在这里一天吗?" (wǒ xiàn zài tuì fáng, dàn háng bān shì wǎn shàng 9 diǎn. néng bǎ xíng lǐ jì cún zài zhè lǐ yī tiān ma?) — "Tôi trả phòng bây giờ, nhưng chuyến bay là 9 giờ tối. Tôi có thể gửi hành lý ở đây một ngày được không?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "行李寄存"?
Bạn có thể sẽ nghe: "当然!我们为退房客人提供免费行李寄存。午夜前随时来取。您有几件行李?" (dāngrán! wǒmen wèi tuì fáng kèrén tígōng miǎnfèi xínglǐ jí cún. wǔyè qián suíshí lái qǔ. nín yǒu jǐ jiàn xínglǐ?) — "Tất nhiên rồi! Chúng tôi có dịch vụ giữ hành lý miễn phí cho khách trả phòng. Bạn có thể đến lấy bất cứ lúc nào trước nửa đêm. Bạn có mấy kiện hành lý?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "行李寄存" này?
Tình huống này có 26 lượt hội thoại trong 3 luồng hội thoại, bao gồm 退房后寄存, 提前到达寄存, 行李搬运与小费.
Có lưu ý văn hoá nào khi "行李寄存" ở Trung Quốc không?
"red-eye flight" 指深夜起飞、凌晨到达的航班,因为乘客到达时通常眼睛发红(睡眠不足)而得名。 在中国酒店,给行李员小费是普遍做法。一般每件行李$2-5,如果行李多或者行李员特别帮忙则给更多。递钱时说 "This is for you" 是最自然的方式。

Tình huống Hotel liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học