Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "酒店餐厅用餐"?
酒店餐厅用餐
在酒店餐厅用餐,包括预订、点餐和特殊要求 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 餐厅服务员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Restaurant Reservation & Dining · 餐厅预订与用餐
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng zài jiǔdiàn cāntīng yùdìng jīnwǎn liǎng gè rén de wèizi.
你好,我想在酒店餐厅预订今晚两个人的位子。
Xin chào, tôi muốn đặt bàn cho hai người tại nhà hàng của khách sạn tối nay.
dāngrán! nín xiǎng jǐ diǎn? 6:30 hé wǎnshàng 8 diǎn yǒu kòng wèi.
当然!您想几点?6:30和晚上8点有空位。
Vâng ạ! Quý khách muốn mấy giờ? 6:30 và 8 giờ tối còn chỗ ạ.
8 diǎn kěyǐ. néng ānpái kào chuāng de wèizi ma?
8点可以。能安排靠窗的位子吗?
8 giờ được ạ. Có thể xếp cho tôi một bàn cạnh cửa sổ không ạ?
wǒ jǐnliàng gěi nín liú kào chuāng de zhuōzi. qǐngwèn dìng nǎge míngzì?
我尽量给您留靠窗的桌子。请问订哪个名字?
Tôi sẽ cố gắng giữ bàn cạnh cửa sổ cho quý khách. Xin hỏi đặt theo tên gì ạ?
wáng, 815 fáng. wǒmen shì zhù diàn kèrén.
王,815房。我们是住店客人。
Tên Vương, phòng 815 ạ. Chúng tôi là khách lưu trú tại khách sạn.
hǎo de, wáng xiānshēng. zuòwéi zhù diàn kèrén, nín kě xiǎngshòu cānyǐn bāwǔzhé yōuhuì. 8 diǎn jiàn!
好的,王先生。作为住店客人,您可享受餐饮八五折优惠。8点见!
Vâng, ông Vương. Là khách lưu trú, quý khách sẽ được hưởng ưu đãi giảm giá 15% cho dịch vụ ăn uống. Hẹn gặp lại quý khách lúc 8 giờ ạ!
hǎo de. shùnbiàn wèn yīxià, yǒu sùshí xuǎnzé ma? wǒ tàitai bù chī ròu.
好的。顺便问一下,有素食选择吗?我太太不吃肉。
Vâng ạ. Tiện đây cho hỏi, có món ăn chay không ạ? Vợ tôi không ăn thịt.
dāngrán yǒu! wǒmen yǒu dú lì de sùshí càidān, dàyuē 8 dàocài. dà bùfèn chángguī càipǐn yě kěyǐ gǎichéng sùshí bǎn. rù zuò hòu gàosù fúwùyuán jiù xíng.
当然有!我们有单独的素食菜单,大约8道菜。大部分常规菜品也可以改成素食版。入座后告诉服务员就行。
Tất nhiên là có ạ! Chúng tôi có thực đơn món chay riêng, khoảng 8 món. Hầu hết các món thông thường cũng có thể điều chỉnh thành phiên bản chay - quý khách chỉ cần nói với nhân viên phục vụ khi vào chỗ ngồi là được ạ.
tài hǎo le. zhàngdān kěyǐ jì dào fángfèi shàng ma?
太好了。账单可以记到房费上吗?
Tuyệt quá. Hóa đơn có thể tính vào tiền phòng được không ạ?
dāngrán kěyǐ. chūshì nín de fáng kǎ gěi fúwùyuán jiù xíng, huì guà dào fángfèi shàng. jīnwǎn jiàn!
当然可以。出示您的房卡给服务员就行,会挂到房费上。今晚见!
Tất nhiên là được ạ. Quý khách xuất trình thẻ phòng cho nhân viên phục vụ là được, sẽ tính vào tiền phòng. Hẹn gặp lại quý khách tối nay ạ!
Ordering at the Restaurant · 餐厅点菜
intermediatewǎn shàng hǎo! huān yíng lái dào Skyview cān tīng. zhè shì cài dān. xiān diǎn xiē hē de ma?
晚上好!欢迎来到Skyview餐厅。这是菜单。先点些喝的吗?
Chào buổi tối ạ! Chào mừng quý khách đến nhà hàng Skyview. Đây là thực đơn ạ. Quý khách dùng gì để uống trước không ạ?
néng kàn kan jiǔ dān ma? gěi tā lái bēi qì pào shuǐ.
能看看酒单吗?给她来杯气泡水。
Cho tôi xem danh sách đồ uống được không? Cho cô ấy một ly nước khoáng có ga nhé.
zhè shì jiǔ dān. wǒ men yǒu hěn hǎo de zhāo pái xià duō lí hé yī kuǎn chì xià zhū, pèi niú pái hěn hé shì. qì pào shuǐ — nín yào bā lí shuǐ huán shì shèng péi lù?
这是酒单。我们有很好的招牌霞多丽和一款赤霞珠,配牛排很合适。气泡水——您要巴黎水还是圣培露?
Đây là danh sách đồ uống ạ. Chúng tôi có loại Chardonnay đặc trưng rất ngon và một loại Cabernet Sauvignon, rất hợp với bít tết. Còn nước khoáng có ga, quý khách dùng loại Perrier hay San Pellegrino ạ?
wǒ yào yī bēi chì xià zhū. tā yào bā lí shuǐ. wǒ men yě zhǔn bèi hǎo diǎn cài le.
我要一杯赤霞珠。她要巴黎水。我们也准备好点菜了。
Tôi muốn một ly Cabernet Sauvignon. Cô ấy muốn Perrier. Chúng tôi cũng sẵn sàng gọi món rồi ạ.
qǐng shuō!
请说!
Mời nói ạ!
wǒ yào lèi yǎn niú pái, wǔ fēn shú. tā yào sù shí cài dān shàng de mó gu luó huì fàn. lìng wài tā duì jiān guǒ guò mín — néng bāng máng què rèn huì fàn lǐ méi yǒu jiān guǒ ma?
我要肋眼牛排,五分熟。她要素食菜单上的蘑菇烩饭。另外她对坚果过敏——能帮忙确认烩饭里没有坚果吗?
Tôi muốn món bít tết sườn, chín năm phần. Cô ấy muốn món cơm risotto nấm từ thực đơn chay. Ngoài ra cô ấy bị dị ứng hạt - anh/chị có thể xác nhận giúp là món risotto không có hạt không ạ?
lèi yǎn wǔ fēn shú, mó gu luó huì fàn. wǒ mǎ shàng gēn chú fáng què rèn jiān guǒ de shì. huì fàn shàng miàn tōng cháng yǒu sōng zǐ, dàn shì wán quán kě yǐ qù diào. yào xiān lái diǎn kāi wèi cài huò shā lā ma?
肋眼五分熟,蘑菇烩饭。我马上跟厨房确认坚果的事。烩饭上面通常有松子,但完全可以去掉。要先来点开胃菜或沙拉吗?
Bít tết sườn năm phần chín, risotto nấm. Tôi sẽ xác nhận ngay với bếp về vấn đề hạt ạ. Món risotto thường có hạt thông nhưng hoàn toàn có thể bỏ đi ạ. Quý khách có muốn dùng chút món khai vị hoặc salad trước không ạ?
xiè xie nǐ zhù yì dào le. bù yào kāi wèi cài — jiù zhǔ cài hǎo.
谢谢你注意到了。不要开胃菜——就主菜就好。
Cảm ơn anh/chị đã lưu ý. Không cần món khai vị đâu ạ - chỉ cần món chính là được.
💡 "Thank you for catching that" 是感谢对方注意到某个重要细节的自然说法。
wán quán méi wèn tí — shí wù guò mín wǒ men fēi cháng zhòng shì. cài dà yuē 20 fēn zhōng hǎo. xiān xiǎng yòng hóng jiǔ ba!
完全没问题——食物过敏我们非常重视。菜大约20分钟好。先享用红酒吧!
Hoàn toàn không vấn đề gì ạ - chúng tôi rất coi trọng vấn đề dị ứng thực phẩm. Món ăn sẽ sẵn sàng trong khoảng 20 phút. Mời quý khách dùng rượu vang trước ạ!
Cụm từ then chốt · 关键短语
yù dìng wèi zi
预订位子
Đặt chỗ
kōng wèi / kě yòng shí duàn
空位/可用时段
Chỗ trống / Khung giờ còn trống
kào chuāng de zhuō zi
靠窗的桌子
Bàn cạnh cửa sổ
dìng nǎ ge míng zi
订哪个名字
Đặt theo tên gì ạ
cān yǐn zhé kòu
餐饮折扣
Giảm giá đồ ăn/thức uống
beverages
在这里泛指所有饮料,包括酒精和非酒精饮品
sù shí cài dān
素食菜单
Thực đơn món chay
xiū gǎi / tiáo zhěng
修改/调整
sửa đổi / điều chỉnh
fú wù yuán
服务员
nhân viên phục vụ
fáng kǎ
房卡
thẻ phòng
guà dào fáng fèi shàng
挂到房费上
tính vào tiền phòng ạ
xiān kāi shǐ / xiān lái diǎn
先开始/先来点
bắt đầu trước / gọi món trước
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •"Thank you for catching that" 是感谢对方注意到某个重要细节的自然说法。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "酒店餐厅用餐"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "酒店餐厅用餐"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "酒店餐厅用餐" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "酒店餐厅用餐" ở Trung Quốc không?
Tình huống Hotel liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này