Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "洗衣服务"?
洗衣服务
使用酒店洗衣服务,包括普通洗涤、快洗和干洗 Tình huống này có 28 lượt hội thoại trong 3 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 客房服务员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Standard Laundry · 普通洗衣
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng yòng xǐ yī fú wù. zěn me cāo zuò?
你好,我想用洗衣服务。怎么操作?
Xin chào, tôi muốn sử dụng dịch vụ giặt là. Thao tác thế nào ạ?
dāng rán! nín de yī guì lǐ yǒu xǐ yī dài hé xǐ yī dān. tián hǎo dān zi, bǎ yī fú fàng jìn dài zi lǐ, fàng zài chuáng shàng huò zhě dǎ diàn huà ràng wǒ men lái qǔ.
当然!您的衣柜里有洗衣袋和洗衣单。填好单子,把衣服放进袋子里,放在床上或者打电话让我们来取。
Dạ vâng! Trong tủ của quý khách có túi giặt và phiếu giặt là. Quý khách điền phiếu, cho quần áo vào túi, để trên giường hoặc gọi điện để chúng tôi đến lấy ạ.
xǐ yī jiàn chèn shān hé yī tiáo kù zi duō shǎo qián?
洗一件衬衫和一条裤子多少钱?
Giặt một chiếc áo sơ mi và một chiếc quần thì bao nhiêu tiền ạ?
chèn shān pǔ tōng xǐ 6 yuán, kù zi 8 yuán. gān xǐ guì yī diǎn ér — chèn shān 10 yuán, kù zi 14 yuán. jià gé biǎo zài xǐ yī dān shàng.
衬衫普通洗6元,裤子8元。干洗贵一点——衬衫10元,裤子14元。价格表在洗衣单上。
Áo sơ mi giặt thường 6 tệ, quần 8 tệ. Giặt khô thì đắt hơn một chút — áo sơ mi 10 tệ, quần 14 tệ. Bảng giá có trên phiếu giặt là ạ.
shén me shí hou néng ná huí lái ?
什么时候能拿回来?
Khi nào có thể nhận lại ạ?
pǔ tōng fú wù shì dì èr tiān yè wǎn 6 diǎn qián sòng huí. rú guǒ nín jí yòng, wǒ men yǒu jiā jí fú wù — jiā shōu 50% fèi yòng, 4 xiǎo shí nèi dàng tiān sòng huí.
普通服务是第二天下午6点前送回。如果您急用,我们有加急服务——加收50%费用,4小时内当天送回。
Dịch vụ thường là trả lại trước 6 giờ chiều ngày hôm sau. Nếu quý khách cần gấp, chúng tôi có dịch vụ khẩn cấp — phụ thu 50% phí, giao lại trong ngày trong vòng 4 tiếng ạ.
liǎng jiàn chèn shān yào jiā jí. wǒ jīn wǎn yǒu wǎn yàn.
两件衬衫要加急。我今晚有晚宴。
Hai chiếc áo sơ mi này cần giặt gấp. Tối nay tôi có tiệc.
méi wèn tí. wǒ biāo zhù wèi jiā jí. xià wǔ 5 diǎn qián sòng huí. xū yào yùn tàng ma? jiā jí fú wù bāo hán yùn tàng.
没问题。我标注为加急。下午5点前送回。需要熨烫吗?加急服务包含熨烫。
Không vấn đề gì. Tôi sẽ đánh dấu là khẩn cấp. Sẽ trả lại trước 5 giờ chiều. Có cần là ủi không ạ? Dịch vụ khẩn cấp có bao gồm là ủi.
hǎo de, qǐng yùn yī xià. huì sòng dào fáng jiān ma?
好的,请熨一下。会送到房间吗?
Vâng, làm ơn là giúp tôi. Sẽ gửi đến phòng ạ?
shì de, wǒ men huì yòng yī jià bǎ yī fú sòng dào nín de fáng jiān. rú guǒ nín bù zài, wǒ men huì guà zài yī guì lǐ. fèi yòng huì jiā dào fáng fèi zhàng dān shàng.
是的,我们会用衣架把衣服送到您房间。如果您不在,我们会挂在衣柜里。费用会加到房费账单上。
Vâng, chúng tôi sẽ dùng móc treo quần áo gửi đến phòng của quý khách. Nếu quý khách vắng mặt, chúng tôi sẽ treo vào tủ. Chi phí sẽ được cộng vào hóa đơn phòng ạ.
hǎo de, fēi cháng gǎn xiè.
好的,非常感谢。
Vâng, cảm ơn rất nhiều ạ.
Laundry Issue · 洗衣问题处理
intermediatebù hǎo yì si, wǒ ná dào xǐ hǎo de yī fú le, dàn shì yǒu yī gè wèn tí. yī jiàn chèn shān shàng duō le yī gè wū zì, hái shǎo le yī kē kòu zi.
不好意思,我拿到洗好的衣服了,但有个问题。一件衬衫上多了一个污渍,还少了一颗扣子。
Xin lỗi, tôi nhận được quần áo đã giặt xong rồi, nhưng có một vấn đề. Một chiếc áo sơ mi bị thêm một vết bẩn, còn bị thiếu một cái cúc.
fēi cháng bào qiàn, xiān shēng. ràng wǒ kàn kan. néng gěi wǒ kàn shì nǎ jiàn chèn shān ma?
非常抱歉,先生。让我看看。能给我看是哪件衬衫吗?
Tôi rất xin lỗi, thưa ông. Để tôi xem ạ. Ông có thể cho tôi xem là chiếc áo sơ mi nào được không ạ?
zhè jiàn. kàn dào lǐngzi zhèlǐ de wūzì le ma? érqiě zhè kē kòuzi sòng xiàqù de shíhòu kěndìng zài de.
这件。看到领子这里的污渍了吗?而且这颗扣子送下去的时候肯定在的。
Cái này ạ. Bà thấy vết bẩn ở cổ áo đây chưa ạ? Với lại cái khuy này lúc giao đi chắc chắn là có rồi.
wǒ kàn dào wèntí le. zhēnchéng dàoqiàn. wǒmen huì chóngxīn qīngxǐ qùchú wūzì, yě huì bǎ kòuzi bǔ shàng. rúguǒ wūzì qù bù diào, wǒmen huì àn chènshān quánjià péicháng nín.
我看到问题了。真诚道歉。我们会重新清洗去除污渍,也会把扣子补上。如果污渍去不掉,我们会按衬衫全价赔偿您。
Tôi thấy vấn đề rồi ạ. Thành thật xin lỗi bà. Chúng tôi sẽ giặt lại để loại bỏ vết bẩn, và cũng sẽ đính lại khuy cho bà. Nếu vết bẩn không sạch, chúng tôi sẽ bồi thường cho bà theo giá của chiếc áo sơ mi ạ.
zhè shì míngpái chènshān, huā le 100 duō rénmínbì. xīwàng nǐmen néng xiān shìzhe xiūfù.
这是名牌衬衫,花了100多人民币。希望你们能先试着修复。
Đây là áo sơ mi hàng hiệu, tôi đã chi hơn 100 tệ. Hy vọng các bạn có thể thử sửa trước ạ.
dāngrán. wǒ huì qīnzì quèbǎo wǒmen zuì hǎo de tuánduì chǔlǐ. 3 xiǎoshí nèi sòng huí gěi nín. wǒ yě huì miǎnchú nín zhàngdān shàng suǒyǒu de xǐyī fèiyòng zuòwéi chéngyì.
当然。我会亲自确保我们最好的团队处理。3小时内送回给您。我也会免除您账单上所有的洗衣费用作为诚意。
Tất nhiên rồi ạ. Tôi sẽ đích thân đảm bảo đội tốt nhất của chúng tôi xử lý. Sẽ gửi lại cho bà trong vòng 3 tiếng. Tôi cũng sẽ miễn toàn bộ chi phí giặt là trên hóa đơn của bà như một lời thành ý ạ.
hǎo ba, gěi nǐmen yī cì jīhuì xiūfù. dàn rúguǒ wūzì hái zài, wǒ xūyào quán'é bồi thường.
好吧,给你们一次机会修复。但如果污渍还在,我需要全额赔偿。
Được rồi, cho các bạn một cơ hội sửa chữa. Nhưng nếu vết bẩn còn, tôi cần được bồi thường toàn bộ ạ.
wánquán hélǐ. wǒ huì qīnzì sòng huí lái, rúguǒ nín bù mǎnyì, wǒmen dāngchǎng chǔlǐ péicháng. zhè shì wǒ de míngpiàn — yǒu rènhé wèntí qǐng zhíjiē liánxì wǒ.
完全合理。我会亲自送回来,如果您不满意,我们马上处理赔偿。这是我的名片——有任何问题请直接联系我。
Hoàn toàn hợp lý ạ. Tôi sẽ đích thân gửi lại, nếu bà không hài lòng, chúng tôi sẽ xử lý bồi thường ngay tại chỗ. Đây là danh thiếp của tôi — có bất kỳ vấn đề gì xin liên hệ trực tiếp với tôi ạ.
Self-Service Laundry · 自助洗衣房
basicjiǔdiàn yǒu zìzhù xǐyī fáng ma?
酒店有自助洗衣房吗?
Khách sạn có phòng giặt tự động không ạ?
yǒu de. zài 3 lóu 302 shì. 24 xiǎoshí kāifàng. jīqì xūyào tóu yìngbì — xǐyī měi cì 2.5 yuán, hónggān měi cì 2 yuán.
有的。在3楼302室。24小时开放。机器需要投硬币——洗衣每次2.5元,烘干每次2元。
Có ạ. Ở tầng 3 phòng 302 ạ. Mở cửa 24/24. Máy cần bỏ xu — giặt mỗi lần 2.5 tệ, sấy mỗi lần 2 tệ ạ.
wǒ méiyǒu yìngbì. nǎlǐ kěyǐ huàn?
我没有硬币。哪里可以换?
Tôi không có xu. Đổi ở đâu ạ?
xǐyī fáng pángbiān yǒu huàn bì jī. jiēshòu 1 yuán, 5 yuán hé 10 yuán zhǐbì. nín yě kěyǐ zài qiántái zhèlǐ gēn wǒ huàn yìngbì.
洗衣房旁边有换币机。接受1元、5元和10元纸币。您也可以在前台这里跟我换硬币。
Bên cạnh phòng giặt có máy đổi tiền ạ. Chấp nhận tiền giấy 1 tệ, 5 tệ và 10 tệ. Bà cũng có thể đổi xu ở đây với tôi tại quầy lễ tân ạ.
qǐng gěi wǒ huàn 10 yuán de yìng bì . lìng wài , tí gōng xǐ yī yè ma ?
请给我换10元的硬币。另外,提供洗衣液吗?
Xin cho tôi đổi tiền xu 10 tệ ạ. Ngoài ra, bên mình có cung cấp nước giặt không ạ?
gěi nín 10 yuán de yìng bì . xǐ yī fáng lǐ yǒu zì dòng fàn mài jī , mài dān cì yòng xǐ yī níng zhū , měi gè 1.5 yuán . hái yǒu róu shùn jì hé hōng gān zhǐ .
给您10元的硬币。洗衣房里有自动贩卖机,卖单次用洗衣凝珠,每个1.5元。还有柔顺剂和烘干纸。
Của quý khách đây ạ, tiền xu 10 tệ. Trong phòng giặt có máy bán hàng tự động, bán viên giặt dùng một lần, giá 1.5 tệ một viên. Bên cạnh đó còn có nước xả vải và giấy sấy ạ.
hǎo de . xǐ jiā hōng gān yī gòng xū yào duō cháng shí jiān ?
好的。洗加烘干一共需要多长时间?
Vâng ạ. Giặt và sấy tổng cộng mất bao lâu ạ?
xǐ dí dà yuē 35 fēn zhōng , hōng gān gēn jù yī wù liàng dà yuē 45 fēn zhōng dào 1 xiǎo shí . suǒ yǐ zǒng gòng dà yuē yī gè bàn xiǎo shí . xǐ yī fáng lǐ yǒu yǐ zi hé diàn shì , rú guǒ nín xiǎng zài nà lǐ děng de huà .
洗涤大约35分钟,烘干根据衣物量大约45分钟到1小时。所以总共大约一个半小时。洗衣房里有椅子和电视,如果您想在那里等的话。
Giặt khoảng 35 phút, sấy tùy lượng quần áo khoảng 45 phút đến 1 tiếng. Vậy tổng cộng khoảng một tiếng rưỡi ạ. Trong phòng giặt có ghế và TV, nếu quý khách muốn đợi ở đó ạ.
xiè xie , zhè hěn yǒu bāng zhù !
谢谢,这很有帮助!
Cảm ơn, thông tin rất hữu ích!
Cụm từ then chốt · 关键短语
xǐ yī dài
洗衣袋
Túi giặt là
xǐ yī dān
洗衣单
Phiếu giặt ủi
tiánxiě biǎogé
填写表格
Điền vào biểu mẫu
lái qǔ
来取
Đến lấy
laundry list
在这里指洗衣清单/表格,列出衣物种类和数量供你勾选
pǔ tōng xǐ dí
普通洗涤
Giặt thường
gān xǐ
干洗
giặt khô
jià gé biǎo
价格表
Bảng giá
dry cleaning
在这里指用化学溶剂而非水清洗衣物的方式,适合丝绸、羊毛等面料
cì rì sòng dá
次日送达
Trả đồ ngày hôm sau
jiā jí fú wù
加急服务
Dịch vụ khẩn cấp
dāng tiān sòng huí
当天送回
Trả đồ trong ngày
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "洗衣服务"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "洗衣服务"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "洗衣服务" này?
Tình huống Hotel liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này